当快递员成了祥子
Khi anh nhân viên giao hàng trở thành Tường Tử
Một anh giao hàng chưa từng đứng trên sân khấu được giao vai Tường Tử — và rồi ngay trước đêm công diễn, anh lại lên cơn sốt cao.
10 từ của bài
- 剥削bōxuēbóc lột, vơ vét
- 挣扎zhēngzhávùng vẫy, giãy giụa, đấu tranh
- 阵容zhènróngđội hình, dàn diễn viên, đội ngũ
- 僵硬jiāngyìngcứng đờ, cứng nhắc
- 委婉wěiwǎnuyển chuyển, khéo léo, nhẹ nhàng
- 阴性yīnxìngâm tính, giống cái, tiêu cực
- 填补tiánbǔlấp đầy, bổ sung, khỏa lấp
- 应yìngđáp ứng, đối phó, trả lời
- 非但fēidànkhông những, chẳng những, không chỉ
- 大数据dàshùjùdữ liệu lớn, big data
Bước 1 · Bài đọc
当快递员成了祥子
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒmen我们 “huái槐shù树xiàng巷jù剧shè社 ”shì是yí一gè个yèyú业余huà话jùtuán剧团 ,chéngyuán成员yǒu有zhōngxué中学jiàoshī教师 、hùshi护士 、wàimài外卖qí骑shǒu手 ,yě也yǒu有tuìxiū退休gōngrén工人 。dàjiā大家báitiān白天gè各máng忙gè各de的 ,wǎnshang晚上cái才jù聚dào到shèqū社区wénhuà文化zhōngxīn中心pái排xì戏 。jīnnián今年chūntiān春天 ,shè社zhǎnglǎo长老hán韩tíyì提议pái排yǎn演lǎo老shè舍de的 《luò骆tuó驼xiáng祥zǐ子 》,bùshǎo不少shè社yuán员dānxīn担心zhè这bù部zuòpǐn作品tài太chénzhòng沉重 ,niánqīng年轻guānzhòng观众wèibì未必ài爱kàn看 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ