学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sở thích & giải trí4 phút · 717 chữ10 từ thư viện

当快递员成了祥子

Khi anh nhân viên giao hàng trở thành Tường Tử

Một anh giao hàng chưa từng đứng trên sân khấu được giao vai Tường Tử — và rồi ngay trước đêm công diễn, anh lại lên cơn sốt cao.

10 từ của bài
  • 剥削bōxuēbóc lột, vơ vét
  • 挣扎zhēngzhávùng vẫy, giãy giụa, đấu tranh
  • 阵容zhènróngđội hình, dàn diễn viên, đội ngũ
  • 僵硬jiāngyìngcứng đờ, cứng nhắc
  • 委婉wěiwǎnuyển chuyển, khéo léo, nhẹ nhàng
  • 阴性yīnxìngâm tính, giống cái, tiêu cực
  • 填补tiánbǔlấp đầy, bổ sung, khỏa lấp
  • 应yìngđáp ứng, đối phó, trả lời
  • 非但fēidànkhông những, chẳng những, không chỉ
  • 大数据dàshùjùdữ liệu lớn, big data

Bước 1 · Bài đọc

当快递员成了祥子

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒmen我们 “huái槐shù树xiàng巷jù剧shè社 ”shì是yí一gè个yèyú业余huà话jùtuán剧团 ,chéngyuán成员yǒu有zhōngxué中学jiàoshī教师 、hùshi护士 、wàimài外卖qí骑shǒu手 ,yě也yǒu有tuìxiū退休gōngrén工人 。dàjiā大家báitiān白天gè各máng忙gè各de的 ,wǎnshang晚上cái才jù聚dào到shèqū社区wénhuà文化zhōngxīn中心pái排xì戏 。jīnnián今年chūntiān春天 ,shè社zhǎnglǎo长老hán韩tíyì提议pái排yǎn演lǎo老shè舍de的 《luò骆tuó驼xiáng祥zǐ子 》,bùshǎo不少shè社yuán员dānxīn担心zhè这bù部zuòpǐn作品tài太chénzhòng沉重 ,niánqīng年轻guānzhòng观众wèibì未必ài爱kàn看 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

10 từ của bài
  • 剥削bōxuēbóc lột, vơ vét
  • 挣扎zhēngzhávùng vẫy, giãy giụa, đấu tranh
  • 阵容zhènróngđội hình, dàn diễn viên, đội ngũ
  • 僵硬jiāngyìngcứng đờ, cứng nhắc
  • 委婉wěiwǎnuyển chuyển, khéo léo, nhẹ nhàng
  • 阴性yīnxìngâm tính, giống cái, tiêu cực
  • 填补tiánbǔlấp đầy, bổ sung, khỏa lấp
  • 应yìngđáp ứng, đối phó, trả lời
  • 非但fēidànkhông những, chẳng những, không chỉ
  • 大数据dàshùjùdữ liệu lớn, big data