10 từ của bài
- 太极tàijíThái Cực, thái cực quyền, nguyên lý tối cao
- 潇洒xiāosǎphóng khoáng, tiêu sái, thanh thoát
- 精神jīngshéntinh thần, tâm trí, ý chí
- 扩充kuòchōngmở rộng, bổ sung, tăng cường
- 一概yīgàinhất loạt, tất cả không ngoại lệ, khái quát hóa
- 笨重bènzhòngcồng kềnh, nặng nề, thô kệch
- 调解tiáojiěhòa giải, trung gian hòa giải
- 水落石出shuǐluòshíchūsự thật phơi bày, nước rút đá lộ
- 机灵jīlinglanh lợi, thông minh, nhanh trí
- 苦心kǔxīndày công, khổ tâm, tận tâm
Bước 1 · Bài đọc
推手教会孩子们的事
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǔ五niánqián年前 ,wǒ我zài在xuéxiào学校kāishè开设tàijí太极shè社shí时 ,bàomíng报名de的zhǐyǒu只有bā八gè个xuésheng学生 。bùshǎo不少háizi孩子juéde觉得 ,tàijí太极shì是gōngyuán公园lǐ里lǎorén老人chén晨liàn练de的xiàngmù项目 ,màn慢tūn吞tūn吞de的 ,yì一diǎn点yě也bù不xiāosǎ潇洒 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ