学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sở thích & giải trí3 phút · 652 chữ10 từ thư viện

和老秦在楼顶看木星

Cùng Lão Tần ngắm sao Mộc trên sân thượng

Một tấm ga trải giường rơi xuống đất khiến hai người hàng xóm giận nhau — điều gì sẽ kéo họ lại gần nhau trên sân thượng?

10 từ của bài
  • 行星xíngxīnghành tinh
  • 配件pèijiànphụ kiện, linh kiện, phụ tùng
  • 瞄准miáozhǔnngắm, nhắm, hướng tới
  • 竹竿zhúgānsào tre, cây tre, gậy tre
  • 摩擦mócāma sát, xích mích, xung đột
  • 报bàobáo đáp, quả báo, báo chí
  • 诞辰dànchénngày sinh, sinh nhật (trang trọng)
  • 惦记diànjìnhớ nhung, bận tâm, lo nghĩ
  • 陷xiànlún, sa lầy, hãm hại
  • 一并yībìngcùng nhau, gộp lại, đồng thời

Bước 1 · Bài đọc

和老秦在楼顶看木星

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zhù住zài在yí一dòng栋lǎo老shì式liù六céng层jūmínlóu居民楼de的dǐng顶céng层 ,lóu楼dǐng顶de的píngtái平台shì是wǒ我guāncè观测xíngxīng行星de的dìfāng地方 。wǒ我de的qìcái器材bù不duō多 ,yí一jià架xiǎo小wàngyuǎnjìng望远镜 ,wài外jiā加jǐ几yàng样chángyòng常用de的pèijiàn配件 。xíngxīng行星zài在jìngtóu镜头lǐ里zhǐshì只是yí一gè个xiǎo小liàngdiǎn亮点 ,yào要miáozhǔn瞄准tā它bìng并kàn看qīng清shàngmiàn上面de的xìjié细节 ,sān三jiǎo脚jià架bìxū必须fàng放píng平 ,zhōuwéi周围yě也bù不néng能yǒu有huàng晃dòng动 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

10 từ của bài
  • 行星xíngxīnghành tinh
  • 配件pèijiànphụ kiện, linh kiện, phụ tùng
  • 瞄准miáozhǔnngắm, nhắm, hướng tới
  • 竹竿zhúgānsào tre, cây tre, gậy tre
  • 摩擦mócāma sát, xích mích, xung đột
  • 报bàobáo đáp, quả báo, báo chí
  • 诞辰dànchénngày sinh, sinh nhật (trang trọng)
  • 惦记diànjìnhớ nhung, bận tâm, lo nghĩ
  • 陷xiànlún, sa lầy, hãm hại
  • 一并yībìngcùng nhau, gộp lại, đồng thời