和老秦在楼顶看木星
Cùng Lão Tần ngắm sao Mộc trên sân thượng
Một tấm ga trải giường rơi xuống đất khiến hai người hàng xóm giận nhau — điều gì sẽ kéo họ lại gần nhau trên sân thượng?
10 từ của bài
- 行星xíngxīnghành tinh
- 配件pèijiànphụ kiện, linh kiện, phụ tùng
- 瞄准miáozhǔnngắm, nhắm, hướng tới
- 竹竿zhúgānsào tre, cây tre, gậy tre
- 摩擦mócāma sát, xích mích, xung đột
- 报bàobáo đáp, quả báo, báo chí
- 诞辰dànchénngày sinh, sinh nhật (trang trọng)
- 惦记diànjìnhớ nhung, bận tâm, lo nghĩ
- 陷xiànlún, sa lầy, hãm hại
- 一并yībìngcùng nhau, gộp lại, đồng thời
Bước 1 · Bài đọc
和老秦在楼顶看木星
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zhù住zài在yí一dòng栋lǎo老shì式liù六céng层jūmínlóu居民楼de的dǐng顶céng层 ,lóu楼dǐng顶de的píngtái平台shì是wǒ我guāncè观测xíngxīng行星de的dìfāng地方 。wǒ我de的qìcái器材bù不duō多 ,yí一jià架xiǎo小wàngyuǎnjìng望远镜 ,wài外jiā加jǐ几yàng样chángyòng常用de的pèijiàn配件 。xíngxīng行星zài在jìngtóu镜头lǐ里zhǐshì只是yí一gè个xiǎo小liàngdiǎn亮点 ,yào要miáozhǔn瞄准tā它bìng并kàn看qīng清shàngmiàn上面de的xìjié细节 ,sān三jiǎo脚jià架bìxū必须fàng放píng平 ,zhōuwéi周围yě也bù不néng能yǒu有huàng晃dòng动 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ