学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sở thích & giải trí4 phút · 712 chữ10 từ thư viện

屋顶上等鸽归来的人

Người ngồi trên mái nhà chờ bồ câu trở về

Mỗi mùa thu, lão Hàn ngồi bất động trên mái nhà suốt nửa ngày – ông đang chờ điều gì bay về từ cách xa vài trăm cây số?

10 từ của bài
  • 图纸túzhǐbản vẽ, bản thiết kế, sơ đồ
  • 鸽子gēzichim bồ câu, chim câu
  • 数码shùmǎkỹ thuật số, chữ số, mã số
  • 承包chéngbāonhận thầu, khoán, đảm nhận
  • 潜伏qiánfúẩn nấp, tiềm phục, ủ bệnh
  • 防卫fángwèiphòng vệ, tự vệ, bảo vệ
  • 坠zhuìrơi, rớt, rơi xuống
  • 视线shìxiàntầm nhìn, đường ngắm, thị tuyến
  • 欣欣向荣xīnxīnxiàngróngphồn vinh, phát triển tươi tốt, thịnh vượng
  • 巨头jùtóuông trùm, tập đoàn lớn, đại gia

Bước 1 · Bài đọc

屋顶上等鸽归来的人

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每dào到qiūjì秋季bǐsài比赛qī期 ,zhù住zài在hé河běi北yí一zuò座xiǎo小xiàn县chéng城de的lǎo老hán韩zǒng总yào要zài在zì自jiā家wūdǐng屋顶shàng上zuò坐shàng上dà大bàntiān半天 ,yǎng仰zhe着tóu头 ,yīdòngbùdòng一动不动 。 … wūdǐng屋顶shàng上nà那jiān间mùtou木头gē鸽shè舍 ,shì是tā他zhào照zhe着yí一wèi位lǎo老gē鸽yǒu友gěi给de的túzhǐ图纸qīnshǒu亲手dā搭qǐlai起来de的 。wèiliǎo为了tā它 ,lǎo老hán韩zhuómó琢磨le了zhěngzhěng整整yí一gè个dōngtiān冬天 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

10 từ của bài
  • 图纸túzhǐbản vẽ, bản thiết kế, sơ đồ
  • 鸽子gēzichim bồ câu, chim câu
  • 数码shùmǎkỹ thuật số, chữ số, mã số
  • 承包chéngbāonhận thầu, khoán, đảm nhận
  • 潜伏qiánfúẩn nấp, tiềm phục, ủ bệnh
  • 防卫fángwèiphòng vệ, tự vệ, bảo vệ
  • 坠zhuìrơi, rớt, rơi xuống
  • 视线shìxiàntầm nhìn, đường ngắm, thị tuyến
  • 欣欣向荣xīnxīnxiàngróngphồn vinh, phát triển tươi tốt, thịnh vượng
  • 巨头jùtóuông trùm, tập đoàn lớn, đại gia