学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Xã hội & môi trường3 phút · 631 chữ10 từ thư viện

等白溪湖的水回来

Chờ nước trở về hồ Bạch Khê

Hồ nước ngọt lớn nhất huyện co lại mất một phần ba – vì sao hồ cạn dần, và những ai đang chờ nước trở về?

10 từ của bài
  • 联赛liánsàigiải đấu, giải vô địch, giải liên đoàn
  • 缩水suōshuǐco rút, giảm sút, hao hụt
  • 一连yīliánliên tiếp, liền mấy
  • 深造shēnzàohọc nâng cao, học thêm, tu nghiệp
  • 作风zuòfēngtác phong, phong cách, lối làm việc
  • 样品yàngpǐnhàng mẫu, mẫu hàng, mẫu phẩm
  • 分割fēngēchia cắt, phân chia, chia nhỏ
  • 分裂fēnlièchia rẽ, phân liệt, tách ra
  • 缅怀miǎnhuáitưởng nhớ, hoài niệm, truy điệu
  • 得体détǐthích hợp, đúng mực, phù hợp

Bước 1 · Bài đọc

等白溪湖的水回来

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

bái白xī溪hú湖céng曾shì是lán澜chuān川xiàn县zuì最dà大de的dànshuǐ淡水hú湖 。lǎo老rénmen人们jìde记得 ,měi每nián年duān端wǔ午 ,hú湖shàng上dōu都yào要jǔbàn举办quán全xiàn县de的lóngzhōu龙舟liánsài联赛 ,shí十jǐ几gè个cūn村zǐ子de的chuán船duì队nǐ你zhuī追wǒ我gǎn赶 ,àn岸biān边rén人shān山rén人hǎi海 。 … zuìjìn最近èr二shí十nián年lái来 ,hú湖miàn面què却yì一nián年nián年suōshuǐ缩水 ,rújīn如今zhī只shèngxià剩下dāngnián当年de的sān三fēnzhī分之èr二zuǒyòu左右 。yīnwèi因为shuǐ水wèi位tài太qiǎn浅 ,lóngzhōu龙舟liánsài联赛yǐjīng已经yīlián一连tíng停bàn办le了wǔ五jiè届 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 联赛liánsàigiải đấu, giải vô địch, giải liên đoàn
  • 缩水suōshuǐco rút, giảm sút, hao hụt
  • 一连yīliánliên tiếp, liền mấy
  • 深造shēnzàohọc nâng cao, học thêm, tu nghiệp
  • 作风zuòfēngtác phong, phong cách, lối làm việc
  • 样品yàngpǐnhàng mẫu, mẫu hàng, mẫu phẩm
  • 分割fēngēchia cắt, phân chia, chia nhỏ
  • 分裂fēnlièchia rẽ, phân liệt, tách ra
  • 缅怀miǎnhuáitưởng nhớ, hoài niệm, truy điệu
  • 得体détǐthích hợp, đúng mực, phù hợp