柜台前多问的那一句
Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch
Bà cụ chống gậy đến ngân hàng đòi rút một lần 200.000 tệ cho “con nuôi” — vì sao cô giao dịch viên không vội làm thủ tục?
10 từ của bài
- 活期huóqīkhông kỳ hạn, vãng lai, tiền gửi thanh toán
- 别墅biéshùbiệt thự
- 孝敬xiàojìnghiếu kính, biếu xén, phụng dưỡng
- 棉花miánhuabông, cây bông
- 逆境nìjìngnghịch cảnh, hoàn cảnh khó khăn
- 同伙tónghuǒđồng bọn, đồng phạm, tòng phạm
- 选民xuǎnmíncử tri
- 丑恶chǒu'èxấu xa, ghê tởm, bỉ ổi
- 珍视zhēnshìtrân trọng, coi trọng, quý trọng
- 特此tècǐđặc biệt thông báo, nhân đây xin
Bước 1 · Bài đọc
柜台前多问的那一句
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
chéng城běi北shèqū社区zhīháng支行de的gèwèi各位gōngzuò工作rényuán人员 :nǐmen你们hǎo好 !wǒ我shì是gě葛xiù秀lán兰de的nǚér女儿 ,chángnián常年zài在wàidì外地gōngzuò工作 。 … shànggèyuè上个月de的yì一tiānshàng天上wǔ午 ,mǔqīn母亲zhǔ拄zhe着guǎizhàng拐杖láidào来到nǐmen你们wǎngdiǎn网点 ,yào要bǎ把huóqī活期zhànghù账户lǐ里de的èr二shí十wàn万yuán元yí一cì次qǔ取chéng成xiànjīn现金 ,shuō说shì是gěi给 “gān干érzi儿子 ”jiāo交hǎibiān海边biéshù别墅de的dìngjīn定金 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ