学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Xã hội & môi trường3 phút · 653 chữ10 từ thư viện

楼上楼下换个位置

Trên lầu dưới lầu đổi chỗ cho nhau

Tiếng chân trẻ con thình thịch mỗi tối khiến ông lão tầng dưới mất ngủ đến mức kiện ra tòa — liệu còn cách nào để hai nhà làm lành?

10 từ của bài
  • 超前chāoqiánvượt trước, tiên tiến, đi trước thời đại
  • 情结qíngjiémặc cảm, nỗi niềm, tâm kết
  • 煎熬jiān'áodằn vặt, đau khổ, giày vò
  • 官司guānsivụ kiện, kiện tụng, tranh chấp pháp lý
  • 窍门qiàoménbí quyết, mẹo, mánh khóe
  • 记忆犹新jìyìyóuxīnvẫn còn nhớ rõ, ký ức còn tươi mới
  • 和平共处hépínggòngchǔchung sống hòa bình
  • 沐浴mùyùtắm gội, tắm mình, đắm mình
  • 推崇tuīchóngtôn vinh, đề cao, suy tôn
  • 息息相关xīxīxiāngguānliên quan mật thiết, gắn bó chặt chẽ

Bước 1 · Bài đọc

楼上楼下换个位置

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

huái槐yìn荫lǐ里xiǎoqū小区de的wǔ五hào号lóu楼jiàn建yú于shàng上shìjì世纪bā八shí十niándài年代 。zài在dāngnián当年 ,zhè这dòng栋lóu楼de的shèjì设计pō颇wèi为chāoqián超前 :měi每hù户dōu都yǒu有dúlì独立de的chúfáng厨房 、wèishēngjiān卫生间hé和cháo朝nán南de的yángtái阳台 。lǎo老zhèng郑zài在zhèlǐ这里zhù住le了kuài快sì四shí十nián年 ,duì对zhè这dòng栋hóng红zhuān砖lóu楼yǒuzhe有着hěn很shēn深de的qíngjié情结 ,jǐ几cì次yǒujī有机huì会huàn换xīnfáng新房 ,dōu都méi没shěde舍得bān搬 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 超前chāoqiánvượt trước, tiên tiến, đi trước thời đại
  • 情结qíngjiémặc cảm, nỗi niềm, tâm kết
  • 煎熬jiān'áodằn vặt, đau khổ, giày vò
  • 官司guānsivụ kiện, kiện tụng, tranh chấp pháp lý
  • 窍门qiàoménbí quyết, mẹo, mánh khóe
  • 记忆犹新jìyìyóuxīnvẫn còn nhớ rõ, ký ức còn tươi mới
  • 和平共处hépínggòngchǔchung sống hòa bình
  • 沐浴mùyùtắm gội, tắm mình, đắm mình
  • 推崇tuīchóngtôn vinh, đề cao, suy tôn
  • 息息相关xīxīxiāngguānliên quan mật thiết, gắn bó chặt chẽ