楼上楼下换个位置
Trên lầu dưới lầu đổi chỗ cho nhau
Tiếng chân trẻ con thình thịch mỗi tối khiến ông lão tầng dưới mất ngủ đến mức kiện ra tòa — liệu còn cách nào để hai nhà làm lành?
10 từ của bài
- 超前chāoqiánvượt trước, tiên tiến, đi trước thời đại
- 情结qíngjiémặc cảm, nỗi niềm, tâm kết
- 煎熬jiān'áodằn vặt, đau khổ, giày vò
- 官司guānsivụ kiện, kiện tụng, tranh chấp pháp lý
- 窍门qiàoménbí quyết, mẹo, mánh khóe
- 记忆犹新jìyìyóuxīnvẫn còn nhớ rõ, ký ức còn tươi mới
- 和平共处hépínggòngchǔchung sống hòa bình
- 沐浴mùyùtắm gội, tắm mình, đắm mình
- 推崇tuīchóngtôn vinh, đề cao, suy tôn
- 息息相关xīxīxiāngguānliên quan mật thiết, gắn bó chặt chẽ
Bước 1 · Bài đọc
楼上楼下换个位置
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
huái槐yìn荫lǐ里xiǎoqū小区de的wǔ五hào号lóu楼jiàn建yú于shàng上shìjì世纪bā八shí十niándài年代 。zài在dāngnián当年 ,zhè这dòng栋lóu楼de的shèjì设计pō颇wèi为chāoqián超前 :měi每hù户dōu都yǒu有dúlì独立de的chúfáng厨房 、wèishēngjiān卫生间hé和cháo朝nán南de的yángtái阳台 。lǎo老zhèng郑zài在zhèlǐ这里zhù住le了kuài快sì四shí十nián年 ,duì对zhè这dòng栋hóng红zhuān砖lóu楼yǒuzhe有着hěn很shēn深de的qíngjié情结 ,jǐ几cì次yǒujī有机huì会huàn换xīnfáng新房 ,dōu都méi没shěde舍得bān搬 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ