学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Xã hội & môi trường4 phút · 705 chữ10 từ thư viện

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

Bão làm tốc nửa mái từ đường, có người bảo sửa xong cũng chỉ mở cửa hai lần một năm — vậy cả làng có chịu góp tiền không?

10 từ của bài
  • 祭jìtế lễ, cúng tế, lễ hội
  • 源远流长yuányuǎnliúchángcó lịch sử lâu đời, nguồn gốc xa xưa, lâu dài
  • 经贸jīngmàokinh tế thương mại
  • 泼冷水pōlěngshuǐdội nước lạnh, dập tắt nhiệt huyết, làm nản lòng
  • 罢了bàlemà thôi, chỉ thế thôi, vậy thôi
  • 股gǔluồng, dòng, cổ phiếu, đùi
  • 征zhēngtrưng thu, tuyển mộ, chinh phạt
  • 之zhīcủa (văn ngôn), đại từ thay thế
  • 善shànthiện, tốt lành, giỏi
  • 众志成城zhòngzhìchéngchéngđồng tâm hiệp lực, đoàn kết tạo sức mạnh, chúng chí thành thành

Bước 1 · Bài đọc

台风过后,全村凑钱修祠堂

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zhōu周jiā家píng坪de的cí祠táng堂jiàn建yú于qīng清cháo朝mò末nián年 ,qīng青zhuān砖dài黛wǎ瓦 ,mén门méi楣shàng上de的mù木diāo雕zhìjīn至今qīngxī清晰kě可biàn辨 。guòqù过去 ,tā它yì一nián年zhī只kāi开liǎng两cì次mén门 :qīngmíng清明hé和dōng冬zhì至 ,zú族rén人jù聚zài在zhèlǐ这里jì祭xiān先rén人 、xù续jiā家pǔ谱 。cūn村lǐ里xiū修qiáo桥pùlù铺路 、fú扶wēi危jì济kùn困de的fēngqì风气yuányuǎnliúcháng源远流长 ,lǎorén老人men们cháng常bǎ把zǔ祖bèi辈de的guīju规矩guà挂zài在zuǐ嘴biān边 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

HSK 7–9

楼上楼下换个位置

Trên lầu dưới lầu đổi chỗ cho nhau

10 từ của bài
  • 祭jìtế lễ, cúng tế, lễ hội
  • 源远流长yuányuǎnliúchángcó lịch sử lâu đời, nguồn gốc xa xưa, lâu dài
  • 经贸jīngmàokinh tế thương mại
  • 泼冷水pōlěngshuǐdội nước lạnh, dập tắt nhiệt huyết, làm nản lòng
  • 罢了bàlemà thôi, chỉ thế thôi, vậy thôi
  • 股gǔluồng, dòng, cổ phiếu, đùi
  • 征zhēngtrưng thu, tuyển mộ, chinh phạt
  • 之zhīcủa (văn ngôn), đại từ thay thế
  • 善shànthiện, tốt lành, giỏi
  • 众志成城zhòngzhìchéngchéngđồng tâm hiệp lực, đoàn kết tạo sức mạnh, chúng chí thành thành