10 từ của bài
- 任期rènqīnhiệm kỳ, thời hạn tại chức
- 堤坝dībàđê điều, đập nước, đê chắn
- 光缆guānglǎncáp quang
- 并肩bìngjiānsát cánh, kề vai, song song
- 变故biàngùbiến cố, sự cố bất ngờ, tai biến
- 无精打采wújīngdǎcǎiủ rũ, rã rời, thiếu sức sống
- 探亲tànqīnthăm thân nhân, về quê thăm họ hàng, thăm người thân
- 丰满fēngmǎnphong phú, đầy đặn, tròn trịa
- 蒙méngnhờ ơn, được nhận, chịu ân huệ
- 福气fúqiphúc khí, phúc phận, may mắn
Bước 1 · Bài đọc
从机房走到堤坝上的两年
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在xiàn县diànxìn电信gōngsī公司zuò做le了shí十jǐ几nián年wǎngluò网络wéihù维护 ,liǎng两niánqián年前bèi被pài派dào到liǔ柳wān湾cūn村dāng当zhù驻cūn村dìyī第一shūji书记 ,rènqī任期liǎng两nián年 。 … liǔ柳wān湾cūn村jǐn紧āizhe挨着hú湖biān边yīdào一道cháng长cháng长de的dībà堤坝 ,cūn村lǐ里de的niánqīng年轻rén人dàduō大多zài在wài外dǎgōng打工 ,liúxià留下de的duō多shì是lǎorén老人hé和háizi孩子 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ