学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công việc3 phút · 634 chữ10 từ thư viện

从机房走到堤坝上的两年

Hai năm từ phòng máy ra đến con đê

Một kỹ sư mạng quen ngồi phòng máy bỗng được cử về làm bí thư một ngôi làng ven đê – hai năm ấy anh đối mặt với những gì?

10 từ của bài
  • 任期rènqīnhiệm kỳ, thời hạn tại chức
  • 堤坝dībàđê điều, đập nước, đê chắn
  • 光缆guānglǎncáp quang
  • 并肩bìngjiānsát cánh, kề vai, song song
  • 变故biàngùbiến cố, sự cố bất ngờ, tai biến
  • 无精打采wújīngdǎcǎiủ rũ, rã rời, thiếu sức sống
  • 探亲tànqīnthăm thân nhân, về quê thăm họ hàng, thăm người thân
  • 丰满fēngmǎnphong phú, đầy đặn, tròn trịa
  • 蒙méngnhờ ơn, được nhận, chịu ân huệ
  • 福气fúqiphúc khí, phúc phận, may mắn

Bước 1 · Bài đọc

从机房走到堤坝上的两年

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zài在xiàn县diànxìn电信gōngsī公司zuò做le了shí十jǐ几nián年wǎngluò网络wéihù维护 ,liǎng两niánqián年前bèi被pài派dào到liǔ柳wān湾cūn村dāng当zhù驻cūn村dìyī第一shūji书记 ,rènqī任期liǎng两nián年 。 … liǔ柳wān湾cūn村jǐn紧āizhe挨着hú湖biān边yīdào一道cháng长cháng长de的dībà堤坝 ,cūn村lǐ里de的niánqīng年轻rén人dàduō大多zài在wài外dǎgōng打工 ,liúxià留下de的duō多shì是lǎorén老人hé和háizi孩子 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 任期rènqīnhiệm kỳ, thời hạn tại chức
  • 堤坝dībàđê điều, đập nước, đê chắn
  • 光缆guānglǎncáp quang
  • 并肩bìngjiānsát cánh, kề vai, song song
  • 变故biàngùbiến cố, sự cố bất ngờ, tai biến
  • 无精打采wújīngdǎcǎiủ rũ, rã rời, thiếu sức sống
  • 探亲tànqīnthăm thân nhân, về quê thăm họ hàng, thăm người thân
  • 丰满fēngmǎnphong phú, đầy đặn, tròn trịa
  • 蒙méngnhờ ơn, được nhận, chịu ân huệ
  • 福气fúqiphúc khí, phúc phận, may mắn