学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Học tập3 phút · 675 chữ10 từ thư viện

通渭乡镇小学里的两节阅读课

Hai tiết đọc sách ở một trường tiểu học thị trấn tại Thông Vị

Trường làng chỉ có chín giáo viên, cô Mã kiêm ba môn mà tuần nào cũng giữ đủ hai tiết đọc — cô làm vậy vì điều gì?

10 từ của bài
  • 师资shīzīđội ngũ giáo viên, nguồn lực sư phạm
  • 野兽yěshòuthú dữ, dã thú, động vật hoang dã
  • 情不自禁qíngbùzìjīnkhông kìm được cảm xúc, không nhịn được
  • 数据库shùjùkùcơ sở dữ liệu
  • 个案gè'àntrường hợp cá biệt, vụ việc riêng lẻ
  • 歧视qíshìphân biệt đối xử, kỳ thị
  • 过头guòtóuquá mức, quá đáng, thái quá
  • 德才兼备décáijiānbèicó cả đức lẫn tài, phẩm chất và năng lực toàn diện
  • 收视率shōushìlǜtỷ suất người xem, rating truyền hình, tỷ lệ khán giả
  • 捍卫hànwèibảo vệ, gìn giữ, hộ vệ

Bước 1 · Bài đọc

通渭乡镇小学里的两节阅读课

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zài在gān甘sù肃dìng定xī西shì市tōng通wèi渭xiàn县de的yì一suǒ所xiāngzhèn乡镇xiǎoxué小学lǐ里 ,mǎ马lǎoshī老师yǐjīng已经jiào教le了shí十wǔ五nián年yǔ语wén文 。xuéxiào学校zhǐyǒu只有jiǔ九míng名jiàoshī教师 ,què却yào要kāi开qíquán齐全bù部kèchéng课程 ,shīzī师资jǐnzhāng紧张shì是chángtài常态 :mǎ马lǎoshī老师chúliǎo除了yǔ语wén文 ,hái还jiān兼jiào教měishù美术hé和kēxué科学 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 师资shīzīđội ngũ giáo viên, nguồn lực sư phạm
  • 野兽yěshòuthú dữ, dã thú, động vật hoang dã
  • 情不自禁qíngbùzìjīnkhông kìm được cảm xúc, không nhịn được
  • 数据库shùjùkùcơ sở dữ liệu
  • 个案gè'àntrường hợp cá biệt, vụ việc riêng lẻ
  • 歧视qíshìphân biệt đối xử, kỳ thị
  • 过头guòtóuquá mức, quá đáng, thái quá
  • 德才兼备décáijiānbèicó cả đức lẫn tài, phẩm chất và năng lực toàn diện
  • 收视率shōushìlǜtỷ suất người xem, rating truyền hình, tỷ lệ khán giả
  • 捍卫hànwèibảo vệ, gìn giữ, hộ vệ