10 từ của bài
- 师资shīzīđội ngũ giáo viên, nguồn lực sư phạm
- 野兽yěshòuthú dữ, dã thú, động vật hoang dã
- 情不自禁qíngbùzìjīnkhông kìm được cảm xúc, không nhịn được
- 数据库shùjùkùcơ sở dữ liệu
- 个案gè'àntrường hợp cá biệt, vụ việc riêng lẻ
- 歧视qíshìphân biệt đối xử, kỳ thị
- 过头guòtóuquá mức, quá đáng, thái quá
- 德才兼备décáijiānbèicó cả đức lẫn tài, phẩm chất và năng lực toàn diện
- 收视率shōushìlǜtỷ suất người xem, rating truyền hình, tỷ lệ khán giả
- 捍卫hànwèibảo vệ, gìn giữ, hộ vệ
Bước 1 · Bài đọc
通渭乡镇小学里的两节阅读课
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在gān甘sù肃dìng定xī西shì市tōng通wèi渭xiàn县de的yì一suǒ所xiāngzhèn乡镇xiǎoxué小学lǐ里 ,mǎ马lǎoshī老师yǐjīng已经jiào教le了shí十wǔ五nián年yǔ语wén文 。xuéxiào学校zhǐyǒu只有jiǔ九míng名jiàoshī教师 ,què却yào要kāi开qíquán齐全bù部kèchéng课程 ,shīzī师资jǐnzhāng紧张shì是chángtài常态 :mǎ马lǎoshī老师chúliǎo除了yǔ语wén文 ,hái还jiān兼jiào教měishù美术hé和kēxué科学 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ