10 từ của bài
- 财政cáizhèngtài chính, ngân sách, tài khóa
- 霸占bàzhànchiếm đoạt, chiếm giữ bằng vũ lực
- 打下手dǎxiàshǒuphụ việc, làm trợ thủ
- 揪jiūnắm chặt, túm lấy, giật
- 牢牢láoláochắc chắn, chặt chẽ, vững vàng
- 坦率tǎnshuàithẳng thắn, bộc trực, chân thành
- 时段shíduànkhung giờ, khoảng thời gian, thời đoạn
- 平pínghòa, bằng phẳng, bình đẳng
- 含蓄hánxùkín đáo, hàm súc, ý nhị
- 走弯路zǒuwānlùđi đường vòng, mắc sai lầm, phí thời gian
Bước 1 · Bài đọc
一座充电站的两次改造
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
chéng城dōng东wùliú物流yuán园páng旁de的gōnggòng公共chōngdiàn充电zhàn站 ,shì是wǒmen我们gōngsī公司zuì最zǎo早jiànchéng建成de的zhàn站diǎn点zhīyī之一 ,jiànshè建设zījīn资金yǒu有yībùfen一部分láizì来自shì市cáizhèng财政 。kě可zhàn站diǎn点gāng刚tóu投yòng用nà那zhèn阵zǐ子 ,wǎnshang晚上chángcháng常常yí一wèi位nán难qiú求 :bùshǎo不少rányóu燃油chē车bàzhàn霸占zhe着chōngdiàn充电chēwèi车位 ,yì一tíng停jiùshì就是yì一zhěng整yè夜 ,zhēnzhèng真正yào要chōngdiàn充电de的diàndòngchē电动车zhǐnéng只能zài在lùbiān路边páiduì排队 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ