学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Du lịch & văn hoá4 phút · 717 chữ10 từ thư viện

两家人一辆车,开进戈壁看胡杨

Hai gia đình, một chiếc xe, vào Gobi ngắm hồ dương

Hai gia đình, sáu người chen trên một chiếc xe xuyên Gobi ngắm rừng hồ dương – thử thách đầu tiên hóa ra không nằm trên đường mà ở ngay trong xe.

10 từ của bài
  • 戈壁Gēbìsa mạc Gobi, vùng sỏi đá hoang vu
  • 满怀mǎnhuáitràn đầy, đầy lòng, ôm trọn
  • 磨合móhéchạy rà, làm quen, phối hợp nhịp nhàng
  • 哄hǒngdỗ dành, lừa dối, dỗ
  • 岔chàngã ba, nhánh rẽ, lệch hướng
  • 之际zhījìvào dịp, vào lúc, nhân dịp
  • 譬如pìrúví dụ, chẳng hạn, ví như
  • 腐烂fǔlànmục nát, thối rữa, hư hỏng
  • 反弹fǎntánbật lại, phục hồi, dội ngược
  • 藏匿cángnìẩn náu, che giấu, trốn tránh

Bước 1 · Bài đọc

两家人一辆车,开进戈壁看胡杨

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

nà那nián年guóqìng国庆 ,wǒmen我们hé和lǎo老zhōuyì周一jiā家hé合zū租yí一liàng辆yuè越yě野chē车 ,cóng从jiǔ酒quán泉chūfā出发 ,chuānguò穿过Gēbì戈壁qù去é额jì济nà纳kàn看hú胡yáng杨 。chūfā出发qián前 ,dàjiā大家dōu都mǎnhuái满怀qīdài期待 ,yǐwéi以为yīlùshàng一路上zhǐyǒu只有kàn看bù不wán完de的fēngjǐng风景 。 … sì四gè个dàren大人 、liǎng两gè个háizi孩子jǐ挤zài在yí一liàng辆chēshàng车上 ,jǐ几diǎn点chūfā出发 、zài在nǎr哪儿tíngchē停车 ,yàng样yàng样dōu都dé得shāngliang商量 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 戈壁Gēbìsa mạc Gobi, vùng sỏi đá hoang vu
  • 满怀mǎnhuáitràn đầy, đầy lòng, ôm trọn
  • 磨合móhéchạy rà, làm quen, phối hợp nhịp nhàng
  • 哄hǒngdỗ dành, lừa dối, dỗ
  • 岔chàngã ba, nhánh rẽ, lệch hướng
  • 之际zhījìvào dịp, vào lúc, nhân dịp
  • 譬如pìrúví dụ, chẳng hạn, ví như
  • 腐烂fǔlànmục nát, thối rữa, hư hỏng
  • 反弹fǎntánbật lại, phục hồi, dội ngược
  • 藏匿cángnìẩn náu, che giấu, trốn tránh