两家人一辆车,开进戈壁看胡杨
Hai gia đình, một chiếc xe, vào Gobi ngắm hồ dương
Hai gia đình, sáu người chen trên một chiếc xe xuyên Gobi ngắm rừng hồ dương – thử thách đầu tiên hóa ra không nằm trên đường mà ở ngay trong xe.
10 từ của bài
- 戈壁Gēbìsa mạc Gobi, vùng sỏi đá hoang vu
- 满怀mǎnhuáitràn đầy, đầy lòng, ôm trọn
- 磨合móhéchạy rà, làm quen, phối hợp nhịp nhàng
- 哄hǒngdỗ dành, lừa dối, dỗ
- 岔chàngã ba, nhánh rẽ, lệch hướng
- 之际zhījìvào dịp, vào lúc, nhân dịp
- 譬如pìrúví dụ, chẳng hạn, ví như
- 腐烂fǔlànmục nát, thối rữa, hư hỏng
- 反弹fǎntánbật lại, phục hồi, dội ngược
- 藏匿cángnìẩn náu, che giấu, trốn tránh
Bước 1 · Bài đọc
两家人一辆车,开进戈壁看胡杨
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
nà那nián年guóqìng国庆 ,wǒmen我们hé和lǎo老zhōuyì周一jiā家hé合zū租yí一liàng辆yuè越yě野chē车 ,cóng从jiǔ酒quán泉chūfā出发 ,chuānguò穿过Gēbì戈壁qù去é额jì济nà纳kàn看hú胡yáng杨 。chūfā出发qián前 ,dàjiā大家dōu都mǎnhuái满怀qīdài期待 ,yǐwéi以为yīlùshàng一路上zhǐyǒu只有kàn看bù不wán完de的fēngjǐng风景 。 … sì四gè个dàren大人 、liǎng两gè个háizi孩子jǐ挤zài在yí一liàng辆chēshàng车上 ,jǐ几diǎn点chūfā出发 、zài在nǎr哪儿tíngchē停车 ,yàng样yàng样dōu都dé得shāngliang商量 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ