学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Du lịch & văn hoá4 phút · 746 chữ10 từ thư viện

一场罢工多给了我两天

Hai ngày “tặng thêm” từ một cuộc đình công

Đang quá cảnh ở châu Âu thì nhân viên sân bay đình công, chuyến bay bị hủy – hai ngày mắc kẹt sẽ là tai họa hay món quà?

10 từ của bài
  • 瘾yǐnnghiện, cơn ghiền, đam mê
  • 免不了miǎnbuliǎokhông tránh khỏi, khó tránh được
  • 罢工bàgōngđình công, bãi công
  • 左右zuǒyòuchi phối, trái phải, khoảng chừng
  • 下级xiàjícấp dưới, hạ cấp
  • 诱发yòufāgây ra, dẫn đến, kích phát
  • 年均niánjūntrung bình năm
  • 干劲gànjìnnhiệt tình, hăng hái, tinh thần làm việc
  • 不了了之bùliǎoliǎozhībỏ lửng, không giải quyết, để đó cho qua
  • 审核shěnhékiểm tra, xét duyệt, thẩm hạch

Bước 1 · Bài đọc

一场罢工多给了我两天

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我yǒu有gè个gǎi改bú不diào掉de的yǐn瘾 :měi每nián年dōu都yào要zǎn攒xià下nián年jiǎ假 ,qù去yí一gè个cóngméi从没qù去guò过de的dìfāng地方 。 … cháng常chūmén出门de的rén人dōu都zhīdào知道 ,lùshang路上miǎnbuliǎo免不了yùdào遇到yìwài意外 ,kě可wǒ我méixiǎngdào没想到 ,yǒu有yì一huí回zìjǐ自己de的jìhuà计划huì会bèi被dǎ打luàn乱dé得zhème这么chèdǐ彻底 。nà那nián年qiūtiān秋天 ,wǒ我dìng订le了jīng经oūzhōu欧洲yí一zuò座dà大chéngshì城市zhuǎnjī转机 、fēiwǎng飞往nán南ōu欧yí一zuò座hǎibiān海边xiǎo小chéng城de的jīpiào机票 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 瘾yǐnnghiện, cơn ghiền, đam mê
  • 免不了miǎnbuliǎokhông tránh khỏi, khó tránh được
  • 罢工bàgōngđình công, bãi công
  • 左右zuǒyòuchi phối, trái phải, khoảng chừng
  • 下级xiàjícấp dưới, hạ cấp
  • 诱发yòufāgây ra, dẫn đến, kích phát
  • 年均niánjūntrung bình năm
  • 干劲gànjìnnhiệt tình, hăng hái, tinh thần làm việc
  • 不了了之bùliǎoliǎozhībỏ lửng, không giải quyết, để đó cho qua
  • 审核shěnhékiểm tra, xét duyệt, thẩm hạch