一场罢工多给了我两天
Hai ngày “tặng thêm” từ một cuộc đình công
Đang quá cảnh ở châu Âu thì nhân viên sân bay đình công, chuyến bay bị hủy – hai ngày mắc kẹt sẽ là tai họa hay món quà?
10 từ của bài
- 瘾yǐnnghiện, cơn ghiền, đam mê
- 免不了miǎnbuliǎokhông tránh khỏi, khó tránh được
- 罢工bàgōngđình công, bãi công
- 左右zuǒyòuchi phối, trái phải, khoảng chừng
- 下级xiàjícấp dưới, hạ cấp
- 诱发yòufāgây ra, dẫn đến, kích phát
- 年均niánjūntrung bình năm
- 干劲gànjìnnhiệt tình, hăng hái, tinh thần làm việc
- 不了了之bùliǎoliǎozhībỏ lửng, không giải quyết, để đó cho qua
- 审核shěnhékiểm tra, xét duyệt, thẩm hạch
Bước 1 · Bài đọc
一场罢工多给了我两天
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我yǒu有gè个gǎi改bú不diào掉de的yǐn瘾 :měi每nián年dōu都yào要zǎn攒xià下nián年jiǎ假 ,qù去yí一gè个cóngméi从没qù去guò过de的dìfāng地方 。 … cháng常chūmén出门de的rén人dōu都zhīdào知道 ,lùshang路上miǎnbuliǎo免不了yùdào遇到yìwài意外 ,kě可wǒ我méixiǎngdào没想到 ,yǒu有yì一huí回zìjǐ自己de的jìhuà计划huì会bèi被dǎ打luàn乱dé得zhème这么chèdǐ彻底 。nà那nián年qiūtiān秋天 ,wǒ我dìng订le了jīng经oūzhōu欧洲yí一zuò座dà大chéngshì城市zhuǎnjī转机 、fēiwǎng飞往nán南ōu欧yí一zuò座hǎibiān海边xiǎo小chéng城de的jīpiào机票 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ