学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Du lịch & văn hoá3 phút · 678 chữ10 từ thư viện

环岛路上的二十一公里

Hai mươi mốt cây số trên đường Hoàn Đảo

Sáng ngày chạy bán marathon, bạn đồng hành bỗng kêu đau gối, để tác giả một mình trên 21 cây số đường ven biển Hạ Môn — liệu anh có về được tới đích?

10 từ của bài
  • 沿岸yán'ànven biển, dọc bờ biển, duyên hải
  • 耍赖shuǎlàiăn vạ, giở trò vô lại, lật lọng
  • 虚xūtrống rỗng, hư ảo, yếu ớt
  • 刺耳cì'ěrchói tai, nhức óc, khó nghe
  • 一心一意yīxīnyīyìtoàn tâm toàn ý, một lòng một dạ
  • 冲刺chōngcìtăng tốc về đích, nước rút, bứt phá
  • 不算bùsuànkhông tính là, không coi là, chưa kể
  • 辛勤xīnqíncần cù, chăm chỉ, vất vả
  • 凝固nínggùđông đặc, đông cứng, ngưng kết
  • 撒sǎrắc, gieo, vãi

Bước 1 · Bài đọc

环岛路上的二十一公里

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

dōngtiān冬天 ,wǒ我hé和lǎo老tóngxué同学lǎo老zhōu周yīqǐ一起bàomíng报名le了xiàmén厦门de的yì一chǎng场bàn半chéng程mǎ马lā拉sōng松 。sài赛dào道de的dàbùfen大部分lùduàn路段dōu都zài在huán环dǎo岛lùshang路上 ,yí一cè侧shì是dàhǎi大海 ,yí一cè侧shì是lǜ绿shù树 。bǐsài比赛qián前yì一tiān天bàngwǎn傍晚 ,wǒmen我们yánzhe沿着huán环dǎo岛lù路sànbù散步 ,kànjiàn看见yán'àn沿岸de的jiāoshí礁石shàng上zhàn站mǎn满le了pāi拍luò落rì日de的yóukè游客 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 沿岸yán'ànven biển, dọc bờ biển, duyên hải
  • 耍赖shuǎlàiăn vạ, giở trò vô lại, lật lọng
  • 虚xūtrống rỗng, hư ảo, yếu ớt
  • 刺耳cì'ěrchói tai, nhức óc, khó nghe
  • 一心一意yīxīnyīyìtoàn tâm toàn ý, một lòng một dạ
  • 冲刺chōngcìtăng tốc về đích, nước rút, bứt phá
  • 不算bùsuànkhông tính là, không coi là, chưa kể
  • 辛勤xīnqíncần cù, chăm chỉ, vất vả
  • 凝固nínggùđông đặc, đông cứng, ngưng kết
  • 撒sǎrắc, gieo, vãi