学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Xã hội & môi trường4 phút · 700 chữ10 từ thư viện

石板巷里的二十四个床位

Hai mươi bốn giường trong con hẻm lát đá

Một lập trình viên Thượng Hải bỏ việc về quê, biến căn nhà cổ trăm tuổi thành nhà nghỉ chỉ 24 giường — anh giữ những quy tắc nào?

10 từ của bài
  • 床位chuángwèigiường bệnh, chỗ nằm
  • 一揽子yīlǎnzitoàn diện, trọn gói, tổng thể
  • 风貌fēngmàodiện mạo, phong thái, cảnh sắc
  • 打搅dǎjiǎoquấy rầy, làm phiền, gây rối
  • 切记qièjìnhớ kỹ, ghi nhớ, nhất định phải nhớ
  • 虚拟xūnǐảo, giả định, mô phỏng
  • 相识xiāngshíquen biết, quen nhau, người quen
  • 解渴jiěkěgiải khát, đã khát, hết khát
  • 洗涤xǐdígiặt rửa, tẩy rửa, gột rửa
  • 骨气gǔqìkhí tiết, lòng tự trọng, cốt cách

Bước 1 · Bài đọc

石板巷里的二十四个床位

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

jiāng江nán南yí一zuò座gǔ古zhèn镇de的shí石bǎn板xiàng巷shēnchù深处 ,yǒu有yì一jiā家zhǐyǒu只有èr二shí十sì四gè个chuángwèi床位de的qīngnián青年lǚ旅shè舍 。diàn店zhǔ主gù顾hǎi海yuánběn原本shì是shàng上hǎi海yì一jiā家hùliánwǎng互联网gōngsī公司de的chéng程xù序yuán员 ,wǔ五niánqián年前cízhí辞职huí回xiāng乡 ,bǎ把zǔ祖shàng上liúxià留下de的yí一zuò座bǎi百nián年lǎo老zhái宅gǎi改chéng成le了lǚ旅shè舍 。nà那jǐ几nián年 ,zhèn镇lǐ里zhènghǎo正好chūtái出台le了yīlǎnzi一揽子fúchí扶持zhèngcè政策 ,gǔlì鼓励jūmín居民bǎ把xián闲zhì置de的lǎo老fángzi房子gǎizào改造chéng成mín民sù宿 。 … gǎizào改造shí时 ,tā他tèyì特意qǐng请lái来běndì本地de的lǎo老jiàng匠rén人 ,bái白qiáng墙dài黛wǎ瓦 、mù木chuāng窗tiān天jǐng井yīlǜ一律xiū修jiù旧rú如jiù旧 ,jǐnliàng尽量bǎoliú保留lǎo老zhái宅yuán原yǒude有的fēngmào风貌 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 床位chuángwèigiường bệnh, chỗ nằm
  • 一揽子yīlǎnzitoàn diện, trọn gói, tổng thể
  • 风貌fēngmàodiện mạo, phong thái, cảnh sắc
  • 打搅dǎjiǎoquấy rầy, làm phiền, gây rối
  • 切记qièjìnhớ kỹ, ghi nhớ, nhất định phải nhớ
  • 虚拟xūnǐảo, giả định, mô phỏng
  • 相识xiāngshíquen biết, quen nhau, người quen
  • 解渴jiěkěgiải khát, đã khát, hết khát
  • 洗涤xǐdígiặt rửa, tẩy rửa, gột rửa
  • 骨气gǔqìkhí tiết, lòng tự trọng, cốt cách