学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Xã hội & môi trường3 phút · 663 chữ10 từ thư viện

七号楼门口的二十把蓝伞

Hai mươi chiếc ô xanh trước cửa tòa nhà số 7

Hai mươi chiếc ô dùng chung treo trước cửa tòa nhà, mới qua ba trận mưa đã mất mười hai chiếc — người làm giá ô sẽ phản ứng ra sao?

10 từ của bài
  • 无微不至wúwēibùzhìchăm sóc chu đáo từng li từng tí
  • 不翼而飞bùyì'érfēikhông cánh mà bay, biến mất tăm
  • 提防dīfangđề phòng, cảnh giác, phòng bị
  • 迟早chízǎosớm muộn, sớm hay muộn, trước sau
  • 固然gùrántuy rằng, cố nhiên, dĩ nhiên
  • 迟迟chíchímãi chưa, chậm trễ, lâu la
  • 熬áochịu đựng, thức khuya, ninh
  • 断断续续duànduanxùxùgián đoạn, lúc có lúc không, đứt quãng
  • 神气shénqìoai phong, đắc ý, thần thái
  • 聚焦jùjiāotập trung, chú trọng, lấy nét

Bước 1 · Bài đọc

七号楼门口的二十把蓝伞

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒmen我们xiǎoqū小区qī七hào号lóu楼de的dānyuán单元ménkǒu门口 ,guà挂zhe着yí一gè个mùtou木头sǎn伞jià架 ,shàngmiàn上面chā插zhe着èr二shí十bǎ把lánsè蓝色de的cháng长bǐng柄sǎn伞 。sǎn伞jià架shì是zhù住zài在sān三lóu楼de的lǎo老táng唐zuò做de的 。 … lǎo老táng唐duì对zhèxiē这些sǎn伞de的zhàogu照顾kěwèi可谓wúwēibùzhì无微不至 :měi每cì次yǔ雨tíng停 ,dōu都yào要bǎ把shī湿sǎn伞yì一bǎ把bǎ把chēng撑kāi开liàng晾gān干 ,zài再shōu收lǒng拢chā插huí回jiàzi架子shàng上 。sǎn伞jià架páng旁tiē贴zhe着yì一zhāng张shǒu手xiě写de的gàoshi告示 :yǔ雨tiān天suíyì随意qǔ取yòng用 ,yòng用wán完qǐng请fàng放huí回yuán原chù处 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 无微不至wúwēibùzhìchăm sóc chu đáo từng li từng tí
  • 不翼而飞bùyì'érfēikhông cánh mà bay, biến mất tăm
  • 提防dīfangđề phòng, cảnh giác, phòng bị
  • 迟早chízǎosớm muộn, sớm hay muộn, trước sau
  • 固然gùrántuy rằng, cố nhiên, dĩ nhiên
  • 迟迟chíchímãi chưa, chậm trễ, lâu la
  • 熬áochịu đựng, thức khuya, ninh
  • 断断续续duànduanxùxùgián đoạn, lúc có lúc không, đứt quãng
  • 神气shénqìoai phong, đắc ý, thần thái
  • 聚焦jùjiāotập trung, chú trọng, lấy nét