七号楼门口的二十把蓝伞
Hai mươi chiếc ô xanh trước cửa tòa nhà số 7
Hai mươi chiếc ô dùng chung treo trước cửa tòa nhà, mới qua ba trận mưa đã mất mười hai chiếc — người làm giá ô sẽ phản ứng ra sao?
10 từ của bài
- 无微不至wúwēibùzhìchăm sóc chu đáo từng li từng tí
- 不翼而飞bùyì'érfēikhông cánh mà bay, biến mất tăm
- 提防dīfangđề phòng, cảnh giác, phòng bị
- 迟早chízǎosớm muộn, sớm hay muộn, trước sau
- 固然gùrántuy rằng, cố nhiên, dĩ nhiên
- 迟迟chíchímãi chưa, chậm trễ, lâu la
- 熬áochịu đựng, thức khuya, ninh
- 断断续续duànduanxùxùgián đoạn, lúc có lúc không, đứt quãng
- 神气shénqìoai phong, đắc ý, thần thái
- 聚焦jùjiāotập trung, chú trọng, lấy nét
Bước 1 · Bài đọc
七号楼门口的二十把蓝伞
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒmen我们xiǎoqū小区qī七hào号lóu楼de的dānyuán单元ménkǒu门口 ,guà挂zhe着yí一gè个mùtou木头sǎn伞jià架 ,shàngmiàn上面chā插zhe着èr二shí十bǎ把lánsè蓝色de的cháng长bǐng柄sǎn伞 。sǎn伞jià架shì是zhù住zài在sān三lóu楼de的lǎo老táng唐zuò做de的 。 … lǎo老táng唐duì对zhèxiē这些sǎn伞de的zhàogu照顾kěwèi可谓wúwēibùzhì无微不至 :měi每cì次yǔ雨tíng停 ,dōu都yào要bǎ把shī湿sǎn伞yì一bǎ把bǎ把chēng撑kāi开liàng晾gān干 ,zài再shōu收lǒng拢chā插huí回jiàzi架子shàng上 。sǎn伞jià架páng旁tiē贴zhe着yì一zhāng张shǒu手xiě写de的gàoshi告示 :yǔ雨tiān天suíyì随意qǔ取yòng用 ,yòng用wán完qǐng请fàng放huí回yuán原chù处 。
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ