学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sở thích & giải trí3 phút · 631 chữ10 từ thư viện

总算没再掉链子的十二公里

Mười hai cây số cuối cùng không còn tuột xích

Lần đầu leo dốc đã kiệt sức lại còn tuột xích — liệu người mới tập đạp xe này có chinh phục được con đường núi mười hai cây số?

10 từ của bài
  • 概gàiđều, toàn bộ, đại khái
  • 要强yàoqiánghiếu thắng, cầu tiến, không chịu kém
  • 蹬dēngđạp, giẫm lên
  • 粗暴cūbàothô bạo, hung bạo, cục cằn
  • 扎实zhāshivững chắc, thực chất, vững vàng
  • 对流duìliúđối lưu
  • 嗅xiùngửi, đánh hơi, hít
  • 仰望yǎngwàngngước nhìn, ngưỡng vọng, ngẩng trông
  • 结晶jiéjīngkết tinh, tinh thể, thành quả
  • 深化shēnhuàđào sâu, tăng cường, làm sâu sắc thêm

Bước 1 · Bài đọc

总算没再掉链子的十二公里

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qùnián去年chūntiān春天 ,wǒ我jiārù加入le了chéng城jiāo郊yì一zhī支yèyú业余gōnglù公路chē车duì队 。 … duìzhǎng队长lǎo老hán韩qí骑le了shí十jǐ几nián年chē车 ,dìyī第一cì次jiànmiàn见面jiù就lì立xià下guīju规矩 :zhōumò周末zǎoshang早上liù六diǎn点zài在shān山jiǎo脚de的jiāyóuzhàn加油站jíhé集合 ,guòshí过时gài概bù不děnghòu等候 。wǒ我dāngshí当时yǒuxiē有些bùyǐwéirán不以为然 ,xīn心xiǎng想bùguò不过shì是gè个àihào爱好 ,hébì何必zhème这么jiào较zhēn真 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

10 từ của bài
  • 概gàiđều, toàn bộ, đại khái
  • 要强yàoqiánghiếu thắng, cầu tiến, không chịu kém
  • 蹬dēngđạp, giẫm lên
  • 粗暴cūbàothô bạo, hung bạo, cục cằn
  • 扎实zhāshivững chắc, thực chất, vững vàng
  • 对流duìliúđối lưu
  • 嗅xiùngửi, đánh hơi, hít
  • 仰望yǎngwàngngước nhìn, ngưỡng vọng, ngẩng trông
  • 结晶jiéjīngkết tinh, tinh thể, thành quả
  • 深化shēnhuàđào sâu, tăng cường, làm sâu sắc thêm