去汤池,不带攻略
Đến Thang Trì, không mang theo lịch trình
Chán cảnh cầm lịch trình chạy năm sáu điểm một ngày, tác giả chỉ mua một vé xe vào làng núi – không kế hoạch, không cẩm nang.
10 từ của bài
- 内存nèicúnbộ nhớ trong, RAM, bộ nhớ máy tính
- 温泉wēnquánsuối nước nóng
- 通红tōnghóngđỏ bừng, đỏ au, đỏ rực
- 寺庙sìmiàochùa chiền, đền miếu, tự viện
- 侃侃而谈kǎnkǎn'értánnói năng lưu loát, hùng hồn trình bày, thao thao bất tuyệt
- 哭笑不得kūxiàobùdédở khóc dở cười, không biết nên khóc hay cười
- 现成xiànchéngcó sẵn, làm sẵn
- 敬jìngkính, dâng kính trọng, mời
- 辗转zhǎnzhuǎntrằn trọc, qua nhiều nơi, gián tiếp
- 厌倦yànjuànchán ngán, chán ghét, mệt mỏi vì
Bước 1 · Bài đọc
去汤池,不带攻略
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zhè这jǐ几nián年chūmén出门lǚxíng旅行 ,wǒ我zǒngshì总是pěng捧zhe着yí一fèn份gōng攻lüè略gǎn赶lù路 :yì一tiān天pǎo跑wǔ五liù六gè个jǐngdiǎn景点 ,měi每dào到yí一chù处xiān先zhǎo找jiǎodù角度pāizhào拍照 ,pāi拍wán完lìkè立刻bēn奔xiàng向xià下yí一zhàn站 。shǒujī手机nèicún内存cháng常cháng常bèi被jǐ几qiān千zhāng张zhàopiàn照片sāi塞mǎn满 ,huídào回到jiā家fān翻kàn看 ,què却jì记bù不qīng清nǎ哪zhāng张shì是zài在nǎ哪lǐ里pāi拍de的 。 … yúshì于是zhège这个dōngtiān冬天 ,wǒ我zhī只mǎi买le了yì一zhāng张chē车piào票 ,qù去le了mǐn闽xī西shān山lǐ里yí一gè个jiào叫tāng汤chí池de的xiǎo小cūn村zǐ子 ,shénme什么gōng攻lüè略yě也méi没zuò做 。
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ