学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Du lịch & văn hoá4 phút · 720 chữ10 từ thư viện

去汤池,不带攻略

Đến Thang Trì, không mang theo lịch trình

Chán cảnh cầm lịch trình chạy năm sáu điểm một ngày, tác giả chỉ mua một vé xe vào làng núi – không kế hoạch, không cẩm nang.

10 từ của bài
  • 内存nèicúnbộ nhớ trong, RAM, bộ nhớ máy tính
  • 温泉wēnquánsuối nước nóng
  • 通红tōnghóngđỏ bừng, đỏ au, đỏ rực
  • 寺庙sìmiàochùa chiền, đền miếu, tự viện
  • 侃侃而谈kǎnkǎn'értánnói năng lưu loát, hùng hồn trình bày, thao thao bất tuyệt
  • 哭笑不得kūxiàobùdédở khóc dở cười, không biết nên khóc hay cười
  • 现成xiànchéngcó sẵn, làm sẵn
  • 敬jìngkính, dâng kính trọng, mời
  • 辗转zhǎnzhuǎntrằn trọc, qua nhiều nơi, gián tiếp
  • 厌倦yànjuànchán ngán, chán ghét, mệt mỏi vì

Bước 1 · Bài đọc

去汤池,不带攻略

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zhè这jǐ几nián年chūmén出门lǚxíng旅行 ,wǒ我zǒngshì总是pěng捧zhe着yí一fèn份gōng攻lüè略gǎn赶lù路 :yì一tiān天pǎo跑wǔ五liù六gè个jǐngdiǎn景点 ,měi每dào到yí一chù处xiān先zhǎo找jiǎodù角度pāizhào拍照 ,pāi拍wán完lìkè立刻bēn奔xiàng向xià下yí一zhàn站 。shǒujī手机nèicún内存cháng常cháng常bèi被jǐ几qiān千zhāng张zhàopiàn照片sāi塞mǎn满 ,huídào回到jiā家fān翻kàn看 ,què却jì记bù不qīng清nǎ哪zhāng张shì是zài在nǎ哪lǐ里pāi拍de的 。 … yúshì于是zhège这个dōngtiān冬天 ,wǒ我zhī只mǎi买le了yì一zhāng张chē车piào票 ,qù去le了mǐn闽xī西shān山lǐ里yí一gè个jiào叫tāng汤chí池de的xiǎo小cūn村zǐ子 ,shénme什么gōng攻lüè略yě也méi没zuò做 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 内存nèicúnbộ nhớ trong, RAM, bộ nhớ máy tính
  • 温泉wēnquánsuối nước nóng
  • 通红tōnghóngđỏ bừng, đỏ au, đỏ rực
  • 寺庙sìmiàochùa chiền, đền miếu, tự viện
  • 侃侃而谈kǎnkǎn'értánnói năng lưu loát, hùng hồn trình bày, thao thao bất tuyệt
  • 哭笑不得kūxiàobùdédở khóc dở cười, không biết nên khóc hay cười
  • 现成xiànchéngcó sẵn, làm sẵn
  • 敬jìngkính, dâng kính trọng, mời
  • 辗转zhǎnzhuǎntrằn trọc, qua nhiều nơi, gián tiếp
  • 厌倦yànjuànchán ngán, chán ghét, mệt mỏi vì