学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Học tập3 phút · 698 chữ10 từ thư viện

校报编辑部的三条规矩

Ba quy tắc ở ban biên tập báo trường

Chỉ viết điều đã kiểm chứng, không bênh phe nào, không đăng chuyện đồn đại riêng tư — ba quy tắc tưởng dễ ợt ở ban biên tập báo trường hóa ra lại khó giữ đến vậy.

10 từ của bài
  • 见闻jiànwénkiến văn, điều tai nghe mắt thấy, hiểu biết
  • 预告yùgàothông báo trước, dự báo
  • 丸子wánziviên thịt, thịt viên, chả viên
  • 括号kuòhàodấu ngoặc, ngoặc đơn, ngoặc kép
  • 出局chūjúbị loại, ra ngoài cuộc chơi
  • 绯闻fēiwéntin đồn tình ái, scandal tình cảm
  • 嚷rǎngla hét, kêu ầm ĩ, om sòm
  • 废除fèichúphế trừ, bãi bỏ, hủy bỏ
  • 敞开chǎngkāimở rộng, mở toang, không hạn chế
  • 弘扬hóngyángphát huy, truyền bá, đề cao

Bước 1 · Bài đọc

校报编辑部的三条规矩

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

gāo高èr二nà那nián年 ,wǒ我jiārù加入le了xuéxiào学校de的xiào校bào报biānjí编辑bù部 。xiào校bào报měi每yuè月chū出yì一qī期 ,gòng共sì四bǎn版 :tóu头bǎn版shì是xiào校yuán园yào要wén闻 ,dìèr第二bǎn版zhuānmén专门jìlù记录tóngxué同学men们de的jiànwén见闻 ,dì第sān三bǎn版shì是tǐyù体育hé和shítáng食堂cè测píng评 ,zuìhòu最后yì一bǎn版liú留gěi给dúzhě读者láixìn来信hé和yùgào预告 。zhǐdǎo指导lǎoshī老师sū苏lǎoshī老师gěi给biān编jí辑bù部lì立le了sān三tiáo条guīju规矩 :zhī只xiě写héshí核实guò过de的shì事 ,bú不tì替rènhé任何yì一fāng方shuōhuà说话 ,bù不dēng登sīrén私人chuánwén传闻 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 见闻jiànwénkiến văn, điều tai nghe mắt thấy, hiểu biết
  • 预告yùgàothông báo trước, dự báo
  • 丸子wánziviên thịt, thịt viên, chả viên
  • 括号kuòhàodấu ngoặc, ngoặc đơn, ngoặc kép
  • 出局chūjúbị loại, ra ngoài cuộc chơi
  • 绯闻fēiwéntin đồn tình ái, scandal tình cảm
  • 嚷rǎngla hét, kêu ầm ĩ, om sòm
  • 废除fèichúphế trừ, bãi bỏ, hủy bỏ
  • 敞开chǎngkāimở rộng, mở toang, không hạn chế
  • 弘扬hóngyángphát huy, truyền bá, đề cao