10 từ của bài
- 见闻jiànwénkiến văn, điều tai nghe mắt thấy, hiểu biết
- 预告yùgàothông báo trước, dự báo
- 丸子wánziviên thịt, thịt viên, chả viên
- 括号kuòhàodấu ngoặc, ngoặc đơn, ngoặc kép
- 出局chūjúbị loại, ra ngoài cuộc chơi
- 绯闻fēiwéntin đồn tình ái, scandal tình cảm
- 嚷rǎngla hét, kêu ầm ĩ, om sòm
- 废除fèichúphế trừ, bãi bỏ, hủy bỏ
- 敞开chǎngkāimở rộng, mở toang, không hạn chế
- 弘扬hóngyángphát huy, truyền bá, đề cao
Bước 1 · Bài đọc
校报编辑部的三条规矩
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
gāo高èr二nà那nián年 ,wǒ我jiārù加入le了xuéxiào学校de的xiào校bào报biānjí编辑bù部 。xiào校bào报měi每yuè月chū出yì一qī期 ,gòng共sì四bǎn版 :tóu头bǎn版shì是xiào校yuán园yào要wén闻 ,dìèr第二bǎn版zhuānmén专门jìlù记录tóngxué同学men们de的jiànwén见闻 ,dì第sān三bǎn版shì是tǐyù体育hé和shítáng食堂cè测píng评 ,zuìhòu最后yì一bǎn版liú留gěi给dúzhě读者láixìn来信hé和yùgào预告 。zhǐdǎo指导lǎoshī老师sū苏lǎoshī老师gěi给biān编jí辑bù部lì立le了sān三tiáo条guīju规矩 :zhī只xiě写héshí核实guò过de的shì事 ,bú不tì替rènhé任何yì一fāng方shuōhuà说话 ,bù不dēng登sīrén私人chuánwén传闻 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ