10 từ của bài
- 事态shìtàitình thế, cục diện, tình hình
- 商讨shāngtǎobàn bạc, thảo luận, thương lượng
- 经费jīngfèikinh phí, ngân sách
- 亩mǔmẫu, đơn vị diện tích
- 费劲fèijìntốn sức, vất vả, khó nhọc
- 没劲méijìnnhàm chán, vô vị, hết sức lực
- 遗漏yílòubỏ sót, thiếu sót, lọt
- 心血xīnxuètâm huyết, công sức, máu và nước mắt
- 锦旗jǐnqícờ gấm, biểu ngữ lụa khen thưởng
- 了结liǎojiékết thúc, giải quyết xong
Bước 1 · Bài đọc
一张午餐照片引出的三亩菜园
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qùnián去年chūntiān春天 ,xiàn县yì一zhōng中yí一wèi位jiāzhǎng家长bǎ把háizi孩子wǔcān午餐de的zhào照piàn片fā发dào到le了wǎngshàng网上 :yí一fèn份fā发huáng黄de的chǎo炒qīng青cài菜 ,pèi配zhe着jǐ几piàn片báo薄báo薄de的féi肥ròu肉 。tiězi帖子bèi被zhuǎn转fā发le了shàng上wàn万cì次 ,pínglùn评论yuèláiyuè越来越jiānruì尖锐 ,shìtài事态yīdù一度yǒuxiē有些shīkòng失控 。 … xiàozhǎng校长méiyǒu没有huíbì回避 ,dìèr第二tiān天jiù就qǐng请lái来shí十jǐ几wèi位jiāzhǎng家长dàibiǎo代表 ,yǔ与hòuqín后勤chù处hé和shítáng食堂yīqǐ一起shāngtǎo商讨gǎijìn改进bànfǎ办法 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ