学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Ẩm thực3 phút · 690 chữ10 từ thư viện

一张午餐照片引出的三亩菜园

Vườn rau ba mẫu Trung Quốc ra đời từ một tấm ảnh bữa trưa

Ảnh một suất cơm trưa đạm bạc bị chia sẻ hàng vạn lần trên mạng – nhà trường sẽ đáp lại thế nào?

10 từ của bài
  • 事态shìtàitình thế, cục diện, tình hình
  • 商讨shāngtǎobàn bạc, thảo luận, thương lượng
  • 经费jīngfèikinh phí, ngân sách
  • 亩mǔmẫu, đơn vị diện tích
  • 费劲fèijìntốn sức, vất vả, khó nhọc
  • 没劲méijìnnhàm chán, vô vị, hết sức lực
  • 遗漏yílòubỏ sót, thiếu sót, lọt
  • 心血xīnxuètâm huyết, công sức, máu và nước mắt
  • 锦旗jǐnqícờ gấm, biểu ngữ lụa khen thưởng
  • 了结liǎojiékết thúc, giải quyết xong

Bước 1 · Bài đọc

一张午餐照片引出的三亩菜园

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qùnián去年chūntiān春天 ,xiàn县yì一zhōng中yí一wèi位jiāzhǎng家长bǎ把háizi孩子wǔcān午餐de的zhào照piàn片fā发dào到le了wǎngshàng网上 :yí一fèn份fā发huáng黄de的chǎo炒qīng青cài菜 ,pèi配zhe着jǐ几piàn片báo薄báo薄de的féi肥ròu肉 。tiězi帖子bèi被zhuǎn转fā发le了shàng上wàn万cì次 ,pínglùn评论yuèláiyuè越来越jiānruì尖锐 ,shìtài事态yīdù一度yǒuxiē有些shīkòng失控 。 … xiàozhǎng校长méiyǒu没有huíbì回避 ,dìèr第二tiān天jiù就qǐng请lái来shí十jǐ几wèi位jiāzhǎng家长dàibiǎo代表 ,yǔ与hòuqín后勤chù处hé和shítáng食堂yīqǐ一起shāngtǎo商讨gǎijìn改进bànfǎ办法 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 事态shìtàitình thế, cục diện, tình hình
  • 商讨shāngtǎobàn bạc, thảo luận, thương lượng
  • 经费jīngfèikinh phí, ngân sách
  • 亩mǔmẫu, đơn vị diện tích
  • 费劲fèijìntốn sức, vất vả, khó nhọc
  • 没劲méijìnnhàm chán, vô vị, hết sức lực
  • 遗漏yílòubỏ sót, thiếu sót, lọt
  • 心血xīnxuètâm huyết, công sức, máu và nước mắt
  • 锦旗jǐnqícờ gấm, biểu ngữ lụa khen thưởng
  • 了结liǎojiékết thúc, giải quyết xong