先举三个月木棍
Ba tháng nâng gậy gỗ trước đã
Học cử tạ mà ba tháng đầu chỉ được cầm gậy gỗ — vì sao vị huấn luyện viên này lại cứng rắn như vậy?
10 từ của bài
- 举重jǔzhòngcử tạ
- 根基gēnjīnền tảng, cơ sở
- 趴pānằm sấp, gục xuống
- 确信quèxìntin chắc, khẳng định, xác tín
- 职称zhíchēngchức danh nghề nghiệp
- 私事sīshìviệc riêng, chuyện cá nhân, việc tư
- 冲洗chōngxǐrửa ảnh, tráng rửa, xối rửa
- 欢声笑语huānshēngxiàoyǔtiếng cười nói rộn rã, tiếng cười vui vẻ, không khí nhộn nhịp
- 自行zìxíngtự mình, tự hành, chủ động
- 不由得bùyóudekhông khỏi, bất giác, tự nhiên
Bước 1 · Bài đọc
先举三个月木棍
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
fàn范jiàoliàn教练zài在xiàn县tǐ体xiào校jiào教le了èr二shí十duōnián多年jǔzhòng举重 ,xùnliàn训练guǎn馆shì是yì一jiān间yóu由jiù旧chǎng厂fáng房gǎi改chéng成de的píng平fáng房 ,dōngtiān冬天lòu漏fēng风 ,xiàtiān夏天mēn闷rè热 。 … wǒ我shí十èr二suì岁nà那nián年jìn进le了tā他de的duì队 ,rújīn如今zìjǐ自己yě也dāng当le了zhōngxué中学tǐyù体育lǎoshī老师 ,měi每nián年fàngshǔjià放暑假dōuhuì都会huíqu回去kàn看kàn看tā他 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ