饼干盒里的三百张欠条
Ba trăm tờ giấy nợ trong hộp bánh quy
Bán hạt rang suốt ba mươi năm, bà cụ cất hơn ba trăm tờ giấy nợ của sinh viên trong một hộp bánh quy — để làm gì?
10 từ của bài
- 慈祥cíxiánghiền từ, nhân hậu, phúc hậu
- 坚果jiānguǒquả hạch, hạt cứng
- 凹āolõm, trũng, lõm xuống
- 欠条qiàntiáogiấy nợ, giấy vay tiền
- 详尽xiángjìnchi tiết, tường tận, đầy đủ
- 旋涡xuánwōxoáy nước, vòng xoáy
- 表彰biǎozhāngbiểu dương, khen thưởng, tuyên dương
- 单身dānshēnđộc thân, chưa kết hôn, một mình
- 可谓kěwèicó thể nói là, đáng gọi là
- 必将bìjiāngtất sẽ, chắc chắn sẽ, nhất định sẽ
Bước 1 · Bài đọc
饼干盒里的三百张欠条
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǔ武hàn汉yì一suǒ所dàxué大学de的dōng东mén门wài外 ,yǒu有tiáo条bú不dào到liǎng两bǎi百mǐ米cháng长de的xiǎo小xiàng巷 ,xiàng巷kǒu口bǎi摆zhe着yí一gè个chǎo炒huò货tān摊 。tān摊zhǔ主zhōu周nǎinai奶奶qī七shí十duō多suì岁 ,mǎn满tóu头báifà白发 ,xiào笑qǐlai起来shífēn十分cíxiáng慈祥 。tā她zài在zhèlǐ这里mài卖le了sān三shí十nián年jiānguǒ坚果 ,yì一kǒu口dà大tiě铁guō锅cóng从zǎo早chǎo炒dào到wǎn晚 ,guō锅dǐ底zhōngjiān中间zǎoyǐ早已bèi被chǎnzi铲子mó磨dé得wēi微wēi微āo凹le了xiàqù下去 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ