学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Học tập3 phút · 606 chữ10 từ thư viện

礼堂里的那几分钟

Mấy phút ấy trong hội trường

Cậu học trò ít nói đến mức muốn nhường cơ hội phát biểu cho người khác — liệu cậu có dám bước lên sân khấu lễ tốt nghiệp?

10 từ của bài
  • 私立sīlìtư thục, dân lập, tư nhân
  • 焕然一新huànrányīxīnhoàn toàn mới mẻ, thay da đổi thịt, như mới
  • 礼服lǐfúlễ phục, trang phục dạ hội, quần áo trang trọng
  • 差额chā'échênh lệch, số dư, phần thiếu
  • 一塌糊涂yītāhútúbết bát, rối tinh rối mù, thảm hại
  • 行家hángjiachuyên gia, người sành sỏi, nhà nghề
  • 只管zhǐguǎncứ việc, chỉ cần
  • 欢聚huānjùsum họp, tụ họp vui vẻ, hội ngộ
  • 徐徐xúxúchầm chậm, từ từ, thong thả
  • 无所作为wúsuǒzuòwéikhông làm nên trò trống gì, thụ động, kém cỏi

Bước 1 · Bài đọc

礼堂里的那几分钟

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zài在xiàn县chéng城yì一suǒ所sīlì私立zhōngxué中学dāng当bānzhǔrèn班主任 ,yǐjīng已经shì是dì第liù六gè个nián年tóu头le了 。zhè这yí一jiè届xuésheng学生bìyè毕业qián前 ,xuéxiào学校de的jiù旧lǐtáng礼堂gānggang刚刚fān翻xiū修wán完 :lòu漏yǔ雨de的wūdǐng屋顶huàn换le了 ,qiáng墙miàn面chóngxīn重新fěn粉shuā刷 ,mù木yǐ椅yě也shuā刷shàng上le了xīn新qī漆 ,zhěng整zuò座lǐtáng礼堂huànrányīxīn焕然一新 。 … xuésheng学生men们shāngliang商量hòu后juédìng决定 ,jiù就zài在zhèlǐ这里bàn办yì一chǎng场lóngzhòng隆重de的bìyè毕业diǎnlǐ典礼 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 私立sīlìtư thục, dân lập, tư nhân
  • 焕然一新huànrányīxīnhoàn toàn mới mẻ, thay da đổi thịt, như mới
  • 礼服lǐfúlễ phục, trang phục dạ hội, quần áo trang trọng
  • 差额chā'échênh lệch, số dư, phần thiếu
  • 一塌糊涂yītāhútúbết bát, rối tinh rối mù, thảm hại
  • 行家hángjiachuyên gia, người sành sỏi, nhà nghề
  • 只管zhǐguǎncứ việc, chỉ cần
  • 欢聚huānjùsum họp, tụ họp vui vẻ, hội ngộ
  • 徐徐xúxúchầm chậm, từ từ, thong thả
  • 无所作为wúsuǒzuòwéikhông làm nên trò trống gì, thụ động, kém cỏi