10 từ của bài
- 私立sīlìtư thục, dân lập, tư nhân
- 焕然一新huànrányīxīnhoàn toàn mới mẻ, thay da đổi thịt, như mới
- 礼服lǐfúlễ phục, trang phục dạ hội, quần áo trang trọng
- 差额chā'échênh lệch, số dư, phần thiếu
- 一塌糊涂yītāhútúbết bát, rối tinh rối mù, thảm hại
- 行家hángjiachuyên gia, người sành sỏi, nhà nghề
- 只管zhǐguǎncứ việc, chỉ cần
- 欢聚huānjùsum họp, tụ họp vui vẻ, hội ngộ
- 徐徐xúxúchầm chậm, từ từ, thong thả
- 无所作为wúsuǒzuòwéikhông làm nên trò trống gì, thụ động, kém cỏi
Bước 1 · Bài đọc
礼堂里的那几分钟
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在xiàn县chéng城yì一suǒ所sīlì私立zhōngxué中学dāng当bānzhǔrèn班主任 ,yǐjīng已经shì是dì第liù六gè个nián年tóu头le了 。zhè这yí一jiè届xuésheng学生bìyè毕业qián前 ,xuéxiào学校de的jiù旧lǐtáng礼堂gānggang刚刚fān翻xiū修wán完 :lòu漏yǔ雨de的wūdǐng屋顶huàn换le了 ,qiáng墙miàn面chóngxīn重新fěn粉shuā刷 ,mù木yǐ椅yě也shuā刷shàng上le了xīn新qī漆 ,zhěng整zuò座lǐtáng礼堂huànrányīxīn焕然一新 。 … xuésheng学生men们shāngliang商量hòu后juédìng决定 ,jiù就zài在zhèlǐ这里bàn办yì一chǎng场lóngzhòng隆重de的bìyè毕业diǎnlǐ典礼 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ