10 từ của bài
- 莲子liánzǐhạt sen
- 坎坷kǎnkěgập ghềnh, trắc trở, gian truân
- 国务院GuówùyuànQuốc vụ viện, Nội các
- 漆黑qīhēitối đen, đen như mực
- 细微xìwēitinh vi, nhỏ bé, chi tiết
- 催促cuīcùthúc giục, giục giã, hối thúc
- 倒退dàotuìthoái lui, thụt lùi, đi giật lùi
- 朝气蓬勃zhāoqìpéngbótràn đầy sức sống, hăng hái, khí thế bừng bừng
- 合唱héchànghợp xướng, hát đồng ca, đồng ca
- 除外chúwàingoại trừ, loại trừ
Bước 1 · Bài đọc
一碗莲子羹熬了三十年
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
… chéng城nán南nà那tiáo条lǎo老xiàngzi巷子lǐ里 ,yǒu有yì一jiān间bùzú不足èr二shí十píngfāngmǐ平方米de的xiǎo小pùzi铺子 ,ménkǒu门口méiyǒu没有zhāopai招牌 ,zhī只mài卖yīyàng一样dōngxī东西 ——liánzǐ莲子gēng羹 。fùjìn附近de的lǎo老jiē街fāng坊shuō说 ,yì一wǎn碗liánzǐ莲子gēng羹 ,chén陈shīfu师傅yì一zhǔ煮jiùshì就是sān三shí十nián年 ,wèidao味道jīhū几乎méi没biàn变guò过 。měi每tiān天zǎoshang早上bú不dào到qī七diǎn点 ,pùzi铺子mén门qián前jiù就pái排qǐ起le了cháng长duì队 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ