学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Ẩm thực3 phút · 624 chữ10 từ thư viện

白木箱里的三十个夏天

Ba mươi mùa hè trong chiếc thùng gỗ trắng

Đường đã mở rộng, tủ kem đầy màu sắc mọc lên khắp nơi — chiếc thùng gỗ trắng bán kem que trước cổng trường còn chỗ đứng không?

10 từ của bài
  • 冰棍儿bīnggùnrkem que
  • 垫diànlót, đệm, kê
  • 千军万马qiānjūnwànmǎthiên quân vạn mã, đông nghịt, khí thế hùng hậu
  • 川流不息chuānliúbùxītấp nập không ngớt, dòng chảy liên tục
  • 亮丽liànglìrực rỡ, tươi sáng, lộng lẫy
  • 止步zhǐbùdừng bước, ngừng lại
  • 出头chūtóuthoát khỏi khó khăn, ngóc đầu lên, nhô ra
  • 磨炼móliànrèn luyện, tôi luyện, trui rèn
  • 夕阳xīyánghoàng hôn, bóng tà dương, mặt trời lặn
  • 反射fǎnshèphản xạ, phản chiếu, dội lại

Bước 1 · Bài đọc

白木箱里的三十个夏天

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒmen我们xiǎoxué小学ménkǒu门口 ,yǒu有yí一liàng辆mài卖bīnggùnr冰棍儿de的jiù旧sān三lún轮chē车 ,yì一tíng停jiùshì就是sān三shí十nián年 。chē车shàng上bǎng绑zhe着yì一zhī只shuā刷le了bái白qī漆de的mù木xiāng箱 ,xiāng箱gài盖shàng上bāo包zhe着yì一céng层tiě铁pí皮 ,xiāng箱dǐ底diàn垫zhe着hòu厚hòu厚de的jiù旧mián棉bèi被 ,gàizi盖子yì一xiān掀 ,lěngqì冷气zhí直wǎng往wài外mào冒 。 … chēzhǔ车主xìng姓zhù祝 ,wǒmen我们dōu都jiào叫tā他zhù祝bó伯 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 冰棍儿bīnggùnrkem que
  • 垫diànlót, đệm, kê
  • 千军万马qiānjūnwànmǎthiên quân vạn mã, đông nghịt, khí thế hùng hậu
  • 川流不息chuānliúbùxītấp nập không ngớt, dòng chảy liên tục
  • 亮丽liànglìrực rỡ, tươi sáng, lộng lẫy
  • 止步zhǐbùdừng bước, ngừng lại
  • 出头chūtóuthoát khỏi khó khăn, ngóc đầu lên, nhô ra
  • 磨炼móliànrèn luyện, tôi luyện, trui rèn
  • 夕阳xīyánghoàng hôn, bóng tà dương, mặt trời lặn
  • 反射fǎnshèphản xạ, phản chiếu, dội lại