10 từ của bài
- 抚养fǔyǎngnuôi dưỡng, chăm nuôi, bảo dưỡng
- 手掌shǒuzhǎnglòng bàn tay, bàn tay, mu bàn tay
- 响亮xiǎngliàngvang dội, sang sảng, rõ ràng
- 声誉shēngyùdanh dự, tiếng tăm, thanh danh
- 真空zhēnkōngchân không
- 观感guāngǎnấn tượng, cảm nhận, nhận xét
- 施工shīgōngthi công, xây dựng, triển khai công trình
- 穿梭chuānsuōqua lại như thoi đưa, đi đi lại lại
- 介入jièrùcan thiệp, tham gia vào
- 警惕jǐngtìcảnh giác, đề phòng, phòng bị
Bước 1 · Bài đọc
外婆传下来的粽子招牌
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每nián年duānwǔjié端午节qián前yí一gè个yuè月 ,wǒ我jiā家de的zòngzi粽子zuōfang作坊jiù就jìnrù进入le了yì一nián年lǐ里zuì最máng忙de的shíhou时候 。zuōfang作坊shì是wàipó外婆zài在shàng上shìjì世纪bā八shí十niándài年代kāi开qǐlai起来de的 ,zuì最zǎo早zhǐshì只是càishìchǎng菜市场biān边shàng上de的yí一gè个xiǎo小tān摊 。 … mǔqīn母亲jiēshǒu接手yǐhòu以后 ,kào靠zhe着zhè这mén门shǒuyì手艺 ,yí一gèrén个人bǎ把wǒ我hé和dìdi弟弟fǔyǎng抚养chéngrén成人 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ