学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Ẩm thực4 phút · 700 chữ10 từ thư viện

外婆传下来的粽子招牌

Thương hiệu bánh ú bà ngoại truyền lại

Bánh ú của bà ngoại nổi tiếng cả thị trấn suốt mấy chục năm — đưa lên mạng bán đi xa, liệu có giữ được hương vị và danh tiếng?

10 từ của bài
  • 抚养fǔyǎngnuôi dưỡng, chăm nuôi, bảo dưỡng
  • 手掌shǒuzhǎnglòng bàn tay, bàn tay, mu bàn tay
  • 响亮xiǎngliàngvang dội, sang sảng, rõ ràng
  • 声誉shēngyùdanh dự, tiếng tăm, thanh danh
  • 真空zhēnkōngchân không
  • 观感guāngǎnấn tượng, cảm nhận, nhận xét
  • 施工shīgōngthi công, xây dựng, triển khai công trình
  • 穿梭chuānsuōqua lại như thoi đưa, đi đi lại lại
  • 介入jièrùcan thiệp, tham gia vào
  • 警惕jǐngtìcảnh giác, đề phòng, phòng bị

Bước 1 · Bài đọc

外婆传下来的粽子招牌

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每nián年duānwǔjié端午节qián前yí一gè个yuè月 ,wǒ我jiā家de的zòngzi粽子zuōfang作坊jiù就jìnrù进入le了yì一nián年lǐ里zuì最máng忙de的shíhou时候 。zuōfang作坊shì是wàipó外婆zài在shàng上shìjì世纪bā八shí十niándài年代kāi开qǐlai起来de的 ,zuì最zǎo早zhǐshì只是càishìchǎng菜市场biān边shàng上de的yí一gè个xiǎo小tān摊 。 … mǔqīn母亲jiēshǒu接手yǐhòu以后 ,kào靠zhe着zhè这mén门shǒuyì手艺 ,yí一gèrén个人bǎ把wǒ我hé和dìdi弟弟fǔyǎng抚养chéngrén成人 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 抚养fǔyǎngnuôi dưỡng, chăm nuôi, bảo dưỡng
  • 手掌shǒuzhǎnglòng bàn tay, bàn tay, mu bàn tay
  • 响亮xiǎngliàngvang dội, sang sảng, rõ ràng
  • 声誉shēngyùdanh dự, tiếng tăm, thanh danh
  • 真空zhēnkōngchân không
  • 观感guāngǎnấn tượng, cảm nhận, nhận xét
  • 施工shīgōngthi công, xây dựng, triển khai công trình
  • 穿梭chuānsuōqua lại như thoi đưa, đi đi lại lại
  • 介入jièrùcan thiệp, tham gia vào
  • 警惕jǐngtìcảnh giác, đề phòng, phòng bị