10 từ của bài
- 接班jiēbāntiếp quản, kế nhiệm, nhận ca
- 拓宽tuòkuānmở rộng, nới rộng, gia tăng bề ngang
- 隔离gélícách ly, tách biệt
- 半数bànshùmột nửa số lượng, phân nửa
- 雪上加霜xuěshàngjiāshuāngtuyết thượng gia sương, họa vô đơn chí, thêm dầu vào lửa
- 虚伪xūwěigiả dối, đạo đức giả, ngụy thiện
- 宽泛kuānfànrộng, chung chung, bao quát
- 条理tiáolǐmạch lạc, trình tự, logic
- 境遇jìngyùhoàn cảnh, tình cảnh, cảnh ngộ
- 剪彩jiǎncǎicắt băng khánh thành
Bước 1 · Bài đọc
接班那年,门前的路在拓宽
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
chéng城xī西lǎo老jiē街shàng上de的zhōu周jì记miàn面guǎn馆kāi开le了èr二shí十duōnián多年 ,yì一wǎn碗hóng红shāo烧niú牛ròu肉miàn面yǎnghuo养活le了yījiārén一家人 ,yě也wèi喂bǎo饱le了bàn半tiáo条jiē街de的jiē街fāng坊 。qùnián去年chūntiān春天 ,liù六shíyī十一suì岁de的zhōu周shīfu师傅xīgài膝盖yuèláiyuè越来越bù不hǎo好 ,zài在wàidì外地zuò做le了bā八nián年chéngxù程序yuán员de的érzi儿子zhōu周lěi磊cízhí辞职huí回xiāng乡 ,jiēbān接班zhǎng掌sháo勺 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ