学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Ẩm thực4 phút · 708 chữ10 từ thư viện

接班那年,门前的路在拓宽

Năm tiếp quản quán, con đường trước cửa đang được mở rộng

Vừa bỏ nghề lập trình về tiếp quản quán mì của cha, Chu Lỗi đã gặp ngay năm khó khăn nhất kể từ ngày quán mở cửa — anh sẽ xoay xở thế nào?

10 từ của bài
  • 接班jiēbāntiếp quản, kế nhiệm, nhận ca
  • 拓宽tuòkuānmở rộng, nới rộng, gia tăng bề ngang
  • 隔离gélícách ly, tách biệt
  • 半数bànshùmột nửa số lượng, phân nửa
  • 雪上加霜xuěshàngjiāshuāngtuyết thượng gia sương, họa vô đơn chí, thêm dầu vào lửa
  • 虚伪xūwěigiả dối, đạo đức giả, ngụy thiện
  • 宽泛kuānfànrộng, chung chung, bao quát
  • 条理tiáolǐmạch lạc, trình tự, logic
  • 境遇jìngyùhoàn cảnh, tình cảnh, cảnh ngộ
  • 剪彩jiǎncǎicắt băng khánh thành

Bước 1 · Bài đọc

接班那年,门前的路在拓宽

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

chéng城xī西lǎo老jiē街shàng上de的zhōu周jì记miàn面guǎn馆kāi开le了èr二shí十duōnián多年 ,yì一wǎn碗hóng红shāo烧niú牛ròu肉miàn面yǎnghuo养活le了yījiārén一家人 ,yě也wèi喂bǎo饱le了bàn半tiáo条jiē街de的jiē街fāng坊 。qùnián去年chūntiān春天 ,liù六shíyī十一suì岁de的zhōu周shīfu师傅xīgài膝盖yuèláiyuè越来越bù不hǎo好 ,zài在wàidì外地zuò做le了bā八nián年chéngxù程序yuán员de的érzi儿子zhōu周lěi磊cízhí辞职huí回xiāng乡 ,jiēbān接班zhǎng掌sháo勺 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 接班jiēbāntiếp quản, kế nhiệm, nhận ca
  • 拓宽tuòkuānmở rộng, nới rộng, gia tăng bề ngang
  • 隔离gélícách ly, tách biệt
  • 半数bànshùmột nửa số lượng, phân nửa
  • 雪上加霜xuěshàngjiāshuāngtuyết thượng gia sương, họa vô đơn chí, thêm dầu vào lửa
  • 虚伪xūwěigiả dối, đạo đức giả, ngụy thiện
  • 宽泛kuānfànrộng, chung chung, bao quát
  • 条理tiáolǐmạch lạc, trình tự, logic
  • 境遇jìngyùhoàn cảnh, tình cảnh, cảnh ngộ
  • 剪彩jiǎncǎicắt băng khánh thành