10 từ của bài
- 审定shěndìngthẩm định và phê duyệt
- 肥料féiliàophân bón, phân, chất dinh dưỡng
- 和睦hémùhòa thuận, hòa hảo, êm ấm
- 盛气凌人shèngqìlíngrénhống hách, kiêu ngạo lấn át người
- 穿着chuānzhuótrang phục, cách ăn mặc
- 夜班yèbānca đêm, ca tối, làm việc ban đêm
- 红扑扑hóngpūpūđỏ hồng, đỏ bừng, ửng hồng
- 加盟jiāméngtham gia liên minh, nhượng quyền, gia nhập
- 抛弃pāoqìvứt bỏ, từ bỏ, ruồng bỏ
- 共同体gòngtóngtǐcộng đồng, khối liên minh
Bước 1 · Bài đọc
食堂后面的蚯蚓箱
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
jìn近jǐ几nián年 ,láodòng劳动kè课chéng成le了zhōngxiǎoxué中小学de的yì一mén门bìxiū必修kè课 。wǒmen我们liǔ柳táng塘xiǎoxué小学de的láodòng劳动kè课fāngàn方案bào报qū区jiàoyù教育jú局shěndìng审定hòu后 ,xuéxiào学校jué决dìng定cóng从wǔ五niánjí年级kāishǐ开始 ,zài在shítáng食堂hòumian后面dā搭jǐ几zhī只mù木xiāng箱 ,yòng用qiū蚯yǐn蚓bǎ把shítáng食堂de的cài菜yè叶 、guǒ果pí皮biànchéng变成féiliào肥料 。 … wǒ我shì是wǔ五niánjí年级èr二bān班de的bān班zhǔ主rèn任 ,jiēdào接到rènwu任务shí时 ,xīnli心里zhí直dǎ打gǔ鼓 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ