学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Xã hội & môi trường3 phút · 685 chữ10 từ thư viện

十八万彩礼背后的那句话

Câu nói đằng sau khoản sính lễ mười tám vạn tệ

Bố vợ tương lai đòi 180.000 tệ sính lễ khiến hai nhà bất hòa — nhưng điều ông thật sự lo lắng là gì?

10 từ của bài
  • 搞笑gǎoxiàohài hước, gây cười, buồn cười
  • 男方nánfāngnhà trai, bên nam, phía nam giới
  • 急躁jízàonóng nảy, bực dọc, thiếu kiên nhẫn
  • 硬币yìngbìtiền xu, đồng xu
  • 辛酸xīnsuāncay đắng, gian truân, khổ cực
  • 察觉chájuénhận thấy, phát hiện, nhận ra
  • 经jīngtrải qua, kinh điển, đi qua
  • 分红fēnhóngchia lợi nhuận, cổ tức, tiền thưởng
  • 后顾之忧hòugùzhīyōunỗi lo phía sau, mối bận tâm về sau, nỗi lo âu hậu phương
  • 不免bùmiǎnkhông tránh khỏi, khó tránh, hẳn là

Bước 1 · Bài đọc

十八万彩礼背后的那句话

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zài在xiàn县chéng城pāi拍gǎoxiào搞笑duǎn短shìpín视频 ,dào到xiànzài现在kuài快sān三nián年le了 ,zhànghào账号yǒu有shí十jǐ几wàn万fěnsī粉丝 ,kě可shōurù收入shí时duō多shí时shǎo少 。wǒ我hé和xiǎo小yún芸tán谈le了liǎng两nián年liànài恋爱 ,shāngliang商量zhe着bǎ把hūn婚shì事dìng定xiàlai下来 。ànzhào按照lǎojiā老家de的guīju规矩 ,nánfāng男方yào要xiān先qǐng请méi媒rén人shàngmén上门tí提qīn亲 ,zài再hé和nǚ女fāng方jiā家shāngliang商量cǎi彩lǐ礼de的shùmù数目 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 搞笑gǎoxiàohài hước, gây cười, buồn cười
  • 男方nánfāngnhà trai, bên nam, phía nam giới
  • 急躁jízàonóng nảy, bực dọc, thiếu kiên nhẫn
  • 硬币yìngbìtiền xu, đồng xu
  • 辛酸xīnsuāncay đắng, gian truân, khổ cực
  • 察觉chájuénhận thấy, phát hiện, nhận ra
  • 经jīngtrải qua, kinh điển, đi qua
  • 分红fēnhóngchia lợi nhuận, cổ tức, tiền thưởng
  • 后顾之忧hòugùzhīyōunỗi lo phía sau, mối bận tâm về sau, nỗi lo âu hậu phương
  • 不免bùmiǎnkhông tránh khỏi, khó tránh, hẳn là