学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm3 phút · 588 chữ10 từ thư viện

旧货摊上的那只木盒

Chiếc hộp gỗ trên sạp đồ cũ

Ở góc một sạp đồ cũ, chiếc hộp gỗ tróc sơn trông quen đến lạ – bên trong nó cất giữ điều gì?

10 từ của bài
  • 器械qìxièdụng cụ, thiết bị, khí giới
  • 叼diāongậm, cắp (bằng miệng)
  • 骨折gǔzhégãy xương, nứt xương, chấn thương xương
  • 淘táosăn lùng, đãi, chọn lọc
  • 稚嫩zhìnènnon nớt, ngây thơ, chưa chín chắn
  • 慌乱huāngluànhoảng loạn, rối loạn
  • 赎shúchuộc, chuộc lại, cứu chuộc
  • 流露liúlùbộc lộ, để lộ, biểu lộ
  • 跨越kuàyuèvượt qua, băng qua, bước qua
  • 新生xīnshēngmới sinh, tái sinh, sự sống mới

Bước 1 · Bài đọc

旧货摊上的那只木盒

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

yéyé爷爷niánqīng年轻shí时zài在zhèn镇shàng上kāi开le了yì一jiā家lǐfà理发diàn店 ,yí一tào套lǐfà理发qìxiè器械yòng用le了sì四shí十duōnián多年 :liǎng两bǎshǒu把手tuī推zǐ子 、yì一bǎ把tì剃dāo刀 ,háiyǒu还有jǐ几bǎ把niú牛jiǎo角shū梳 ,píngshí平时dōu都shōu收zài在yì一zhī只mù木hé盒lǐ里 。tā他lǐfà理发shí时yǒu有gè个xíguàn习惯 ,zǒng总bǎ把shūzi梳子diāo叼zài在zuǐ嘴lǐ里 ,téng腾chū出liǎng两zhī只shǒu手lái来xiū修jiǎn剪 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 器械qìxièdụng cụ, thiết bị, khí giới
  • 叼diāongậm, cắp (bằng miệng)
  • 骨折gǔzhégãy xương, nứt xương, chấn thương xương
  • 淘táosăn lùng, đãi, chọn lọc
  • 稚嫩zhìnènnon nớt, ngây thơ, chưa chín chắn
  • 慌乱huāngluànhoảng loạn, rối loạn
  • 赎shúchuộc, chuộc lại, cứu chuộc
  • 流露liúlùbộc lộ, để lộ, biểu lộ
  • 跨越kuàyuèvượt qua, băng qua, bước qua
  • 新生xīnshēngmới sinh, tái sinh, sự sống mới