10 từ của bài
- 器械qìxièdụng cụ, thiết bị, khí giới
- 叼diāongậm, cắp (bằng miệng)
- 骨折gǔzhégãy xương, nứt xương, chấn thương xương
- 淘táosăn lùng, đãi, chọn lọc
- 稚嫩zhìnènnon nớt, ngây thơ, chưa chín chắn
- 慌乱huāngluànhoảng loạn, rối loạn
- 赎shúchuộc, chuộc lại, cứu chuộc
- 流露liúlùbộc lộ, để lộ, biểu lộ
- 跨越kuàyuèvượt qua, băng qua, bước qua
- 新生xīnshēngmới sinh, tái sinh, sự sống mới
Bước 1 · Bài đọc
旧货摊上的那只木盒
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
yéyé爷爷niánqīng年轻shí时zài在zhèn镇shàng上kāi开le了yì一jiā家lǐfà理发diàn店 ,yí一tào套lǐfà理发qìxiè器械yòng用le了sì四shí十duōnián多年 :liǎng两bǎshǒu把手tuī推zǐ子 、yì一bǎ把tì剃dāo刀 ,háiyǒu还有jǐ几bǎ把niú牛jiǎo角shū梳 ,píngshí平时dōu都shōu收zài在yì一zhī只mù木hé盒lǐ里 。tā他lǐfà理发shí时yǒu有gè个xíguàn习惯 ,zǒng总bǎ把shūzi梳子diāo叼zài在zuǐ嘴lǐ里 ,téng腾chū出liǎng两zhī只shǒu手lái来xiū修jiǎn剪 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ