学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Học tập3 phút · 662 chữ10 từ thư viện

侨乡小学的版画课

Lớp tranh khắc gỗ ở một trường tiểu học nơi quê hương Hoa kiều

Một bức tranh khắc gỗ to bằng bàn tay mà làm mất gần nửa học kỳ – vì sao thầy giáo làng vẫn kiên trì dạy trẻ môn “tốn công” này?

10 từ của bài
  • 华侨HuáqiáoHoa kiều, kiều bào Trung Quốc, người Hoa ở nước ngoài
  • 整治zhěngzhìchỉnh đốn, cải tạo, xử lý
  • 计策jìcèmưu kế, kế sách, mưu mẹo
  • 拙劣zhuōlièvụng về, kém cỏi, tồi tệ
  • 采摘cǎizhāihái, thu hoạch, ngắt
  • 泰斗tàidǒubậc thầy, đại thụ, danh nhân lỗi lạc
  • 追捧zhuīpěngsăn đón, tung hô, ưa chuộng
  • 乃至nǎizhìthậm chí, cho đến, và cả
  • 接替jiētìthay thế, tiếp quản, kế nhiệm
  • 典范diǎnfànkhuôn mẫu, điển hình, tấm gương

Bước 1 · Bài đọc

侨乡小学的版画课

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

mǐn闽nán南yǒu有yí一zuò座qiáo侨xiāng乡xiǎo小zhèn镇 ,zhèn镇shàng上de的qiáo侨guāng光xiǎo小xué学shì是jǐ几shí十niánqián年前yóu由lǚ旅jū居nán南yáng洋de的Huáqiáo华侨juān捐zī资jiàn建qǐlai起来de的 。shí十duō多niánqián年前 ,xuéxiào学校de的měishù美术lǎoshī老师lín林lǎoshī老师zài在zhèlǐ这里kāi开le了yì一mén门tàoshǎi套色mù木kè刻bǎn版huà画kè课 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 华侨HuáqiáoHoa kiều, kiều bào Trung Quốc, người Hoa ở nước ngoài
  • 整治zhěngzhìchỉnh đốn, cải tạo, xử lý
  • 计策jìcèmưu kế, kế sách, mưu mẹo
  • 拙劣zhuōlièvụng về, kém cỏi, tồi tệ
  • 采摘cǎizhāihái, thu hoạch, ngắt
  • 泰斗tàidǒubậc thầy, đại thụ, danh nhân lỗi lạc
  • 追捧zhuīpěngsăn đón, tung hô, ưa chuộng
  • 乃至nǎizhìthậm chí, cho đến, và cả
  • 接替jiētìthay thế, tiếp quản, kế nhiệm
  • 典范diǎnfànkhuôn mẫu, điển hình, tấm gương