10 từ của bài
- 华侨HuáqiáoHoa kiều, kiều bào Trung Quốc, người Hoa ở nước ngoài
- 整治zhěngzhìchỉnh đốn, cải tạo, xử lý
- 计策jìcèmưu kế, kế sách, mưu mẹo
- 拙劣zhuōlièvụng về, kém cỏi, tồi tệ
- 采摘cǎizhāihái, thu hoạch, ngắt
- 泰斗tàidǒubậc thầy, đại thụ, danh nhân lỗi lạc
- 追捧zhuīpěngsăn đón, tung hô, ưa chuộng
- 乃至nǎizhìthậm chí, cho đến, và cả
- 接替jiētìthay thế, tiếp quản, kế nhiệm
- 典范diǎnfànkhuôn mẫu, điển hình, tấm gương
Bước 1 · Bài đọc
侨乡小学的版画课
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
mǐn闽nán南yǒu有yí一zuò座qiáo侨xiāng乡xiǎo小zhèn镇 ,zhèn镇shàng上de的qiáo侨guāng光xiǎo小xué学shì是jǐ几shí十niánqián年前yóu由lǚ旅jū居nán南yáng洋de的Huáqiáo华侨juān捐zī资jiàn建qǐlai起来de的 。shí十duō多niánqián年前 ,xuéxiào学校de的měishù美术lǎoshī老师lín林lǎoshī老师zài在zhèlǐ这里kāi开le了yì一mén门tàoshǎi套色mù木kè刻bǎn版huà画kè课 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ