学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sức khoẻ3 phút · 584 chữ10 từ thư viện

那顶让我走出家门的假发

Bộ tóc giả giúp tôi bước ra khỏi nhà

Phát hiện những mảng hói tròn bằng đồng xu trên đầu, người viết trốn trong nhà suốt nhiều tháng — điều gì giúp họ bước ra ngoài?

10 từ của bài
  • 秃tūtrọc, hói, trụi
  • 迷信míxìnmê tín, tin nhảm
  • 足不出户zúbùchūhùkhông bước chân ra khỏi nhà, ru rú trong nhà
  • 是非shìfēiđúng sai, thị phi, điều tiếng
  • 交替jiāotìluân phiên, thay thế, xen kẽ
  • 橱窗chúchuāngtủ kính trưng bày, cửa kính trưng bày
  • 供gōngcung cấp, cung ứng, khai báo
  • 哽咽gěngyènghẹn ngào, nức nở, nghẹn lời
  • 心胸xīnxiōngtấm lòng, độ lượng, khí phách
  • 功臣gōngchéncông thần, người có công, anh hùng

Bước 1 · Bài đọc

那顶让我走出家门的假发

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

nà那nián年chūntiān春天de的yí一gè个zǎochén早晨 ,wǒ我shū梳tóu头shí时fāxiàn发现 ,hòu后nǎo脑sháo勺tū秃le了yí一kuài块 ,yìngbì硬币dàxiǎo大小 ,mō摸shàngqù上去guāng光liū溜liū溜de的 。méi没guò过jǐ几zhōu周 ,tóudǐng头顶yòu又mào冒chū出le了sān三sì四kuài块 。 … yīshēng医生zǎixì仔细jiǎn检chá查hòu后gàosù告诉wǒ我 ,zhè这shì是yì一zhǒng种yǔ与miǎnyì免疫yǒuguān有关de的tuōfà脱发 ,jīngshén精神yālì压力dà大 、chángqī长期áoyè熬夜 ,dōu都kěnéng可能shì是yòu诱yīn因 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一口清水难倒老法警

Ngụm nước lã làm khó người cảnh sát tư pháp già

HSK 7–9

小病靠扛的舅舅

Người cậu bệnh vặt cứ gắng chịu

HSK 7–9

抽屉里的检测盒

Hộp xét nghiệm trong ngăn kéo

HSK 7–9

父亲不是变坏了

Bố tôi không phải đã trở nên hư hỏng

10 từ của bài
  • 秃tūtrọc, hói, trụi
  • 迷信míxìnmê tín, tin nhảm
  • 足不出户zúbùchūhùkhông bước chân ra khỏi nhà, ru rú trong nhà
  • 是非shìfēiđúng sai, thị phi, điều tiếng
  • 交替jiāotìluân phiên, thay thế, xen kẽ
  • 橱窗chúchuāngtủ kính trưng bày, cửa kính trưng bày
  • 供gōngcung cấp, cung ứng, khai báo
  • 哽咽gěngyènghẹn ngào, nức nở, nghẹn lời
  • 心胸xīnxiōngtấm lòng, độ lượng, khí phách
  • 功臣gōngchéncông thần, người có công, anh hùng