学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Xã hội & môi trường4 phút · 706 chữ10 từ thư viện

镇文化站里的周末童话剧

Vở kịch cổ tích cuối tuần ở nhà văn hóa thị trấn

Đứa nào cũng tranh vai anh hùng, chẳng ai chịu đóng lão phú hộ tham lam — vở kịch thiếu nhi của thị trấn sẽ ra sao?

10 từ của bài
  • 富豪fùháođại gia, người giàu có, phú hào
  • 帝国dìguóđế quốc, đế chế
  • 魔法mófǎphép thuật, ma thuật, yêu thuật
  • 谋取móuqǔkiếm chác, mưu đoạt, giành lấy
  • 谜mícâu đố, bí ẩn, điều bí mật
  • 道具dàojùđạo cụ, dụng cụ, công cụ
  • 功力gōnglìcông lực, tay nghề, trình độ
  • 傲àokiêu ngạo, ngạo mạn, tự phụ
  • 皆大欢喜jiēdàhuānxǐmọi người đều vui vẻ, ai cũng hài lòng
  • 夯实hāngshíđầm chặt, củng cố vững chắc, làm cho chắc chắn

Bước 1 · Bài đọc

镇文化站里的周末童话剧

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qīng青hé禾zhèn镇de的háizi孩子lǐ里 ,yǒu有bùshǎo不少shì是fùmǔ父母chángnián常年zài在wài外dǎgōng打工 、gēn跟zhe着yéye爷爷nǎinai奶奶zhǎngdà长大de的liú留shǒu守értóng儿童 。fàngxué放学hòu后 ,tāmen他们yàome要么shǒu守zheshǒu着手jī机 ,yàome要么zài在jiē街shàng上xián闲guàng逛 。 … tuìxiū退休yǔ语wén文jiào教shī师kē柯mǐn敏kàn看zài在yǎnli眼里 ,jí急zài在xīnli心里 ,yúshì于是zài在zhèn镇wénhuà文化zhàn站bàn办qǐ起le了yí一gè个zhōumò周末értóng儿童jù剧shè社 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 富豪fùháođại gia, người giàu có, phú hào
  • 帝国dìguóđế quốc, đế chế
  • 魔法mófǎphép thuật, ma thuật, yêu thuật
  • 谋取móuqǔkiếm chác, mưu đoạt, giành lấy
  • 谜mícâu đố, bí ẩn, điều bí mật
  • 道具dàojùđạo cụ, dụng cụ, công cụ
  • 功力gōnglìcông lực, tay nghề, trình độ
  • 傲àokiêu ngạo, ngạo mạn, tự phụ
  • 皆大欢喜jiēdàhuānxǐmọi người đều vui vẻ, ai cũng hài lòng
  • 夯实hāngshíđầm chặt, củng cố vững chắc, làm cho chắc chắn