镇文化站里的周末童话剧
Vở kịch cổ tích cuối tuần ở nhà văn hóa thị trấn
Đứa nào cũng tranh vai anh hùng, chẳng ai chịu đóng lão phú hộ tham lam — vở kịch thiếu nhi của thị trấn sẽ ra sao?
10 từ của bài
- 富豪fùháođại gia, người giàu có, phú hào
- 帝国dìguóđế quốc, đế chế
- 魔法mófǎphép thuật, ma thuật, yêu thuật
- 谋取móuqǔkiếm chác, mưu đoạt, giành lấy
- 谜mícâu đố, bí ẩn, điều bí mật
- 道具dàojùđạo cụ, dụng cụ, công cụ
- 功力gōnglìcông lực, tay nghề, trình độ
- 傲àokiêu ngạo, ngạo mạn, tự phụ
- 皆大欢喜jiēdàhuānxǐmọi người đều vui vẻ, ai cũng hài lòng
- 夯实hāngshíđầm chặt, củng cố vững chắc, làm cho chắc chắn
Bước 1 · Bài đọc
镇文化站里的周末童话剧
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qīng青hé禾zhèn镇de的háizi孩子lǐ里 ,yǒu有bùshǎo不少shì是fùmǔ父母chángnián常年zài在wài外dǎgōng打工 、gēn跟zhe着yéye爷爷nǎinai奶奶zhǎngdà长大de的liú留shǒu守értóng儿童 。fàngxué放学hòu后 ,tāmen他们yàome要么shǒu守zheshǒu着手jī机 ,yàome要么zài在jiē街shàng上xián闲guàng逛 。 … tuìxiū退休yǔ语wén文jiào教shī师kē柯mǐn敏kàn看zài在yǎnli眼里 ,jí急zài在xīnli心里 ,yúshì于是zài在zhèn镇wénhuà文化zhàn站bàn办qǐ起le了yí一gè个zhōumò周末értóng儿童jù剧shè社 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ