10 từ của bài
- 现任xiànrènđương nhiệm, hiện tại giữ chức
- 旷课kuàngkètrốn học, bỏ học, nghỉ học không phép
- 呜咽wūyènức nở, khóc thút thít
- 段落duànluòđoạn văn, giai đoạn, khúc
- 燃气ránqìkhí đốt, khí gas, nhiên liệu khí
- 诧异chàyìkinh ngạc, sửng sốt, ngạc nhiên
- 雷同léitónggiống nhau, trùng lặp, sao chép
- 迷惑míhuolàm hoang mang, gây bối rối, mê hoặc
- 战士zhànshìchiến sĩ, binh sĩ, đấu sĩ
- 配偶pèi'ǒuvợ chồng, người phối ngẫu
Bước 1 · Bài đọc
作文里的那台热水器
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
xuéqī学期guòbàn过半shí时 ,wǒ我jiēshǒu接手le了chū初èr二sān三bān班 ,chéng成le了zhège这个bān班de的xiànrèn现任bānzhǔrèn班主任 。qiánrèn前任bānzhǔrèn班主任jiāojiē交接shí时tèyì特意tíxǐng提醒wǒ我 :bān班shàng上de的mèng孟wèi蔚yí一dào到dōngtiān冬天jiù就chángcháng常常kuàngkè旷课 ,quàn劝le了jǐ几cì次yě也bùjiàn不见hǎozhuǎn好转 。 … wǒ我fān翻le了fān翻kǎo考qín勤biǎo表 ,fāxiàn发现mèng孟wèi蔚quē缺de的dàduō大多shì是shàngwǔ上午de的kè课 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ