雨天,我走进了一家黑胶唱片店
Ngày mưa, tôi bước vào một tiệm đĩa than
Một chiều mưa trú trong ngõ cũ ở Thượng Hải, tiếng jazz lọt ra từ khe cửa đã dẫn người quen nghe nhạc trên ứng dụng vào đâu?
10 từ của bài
- 都会dūhuìđô thị, đô hội, thành phố lớn
- 大同小异dàtóngxiǎoyìđại đồng tiểu dị, giống nhau là chính
- 抵挡dǐdǎngchống đỡ, ngăn cản, kháng cự
- 复兴fùxīngphục hưng, chấn hưng, hồi sinh
- 知足常乐zhīzúchánglèbiết đủ thì thường vui
- 捣乱dǎoluàngây rối, phá đám, quấy nhiễu
- 专辑zhuānjíalbum, tuyển tập đặc biệt, đĩa nhạc
- 表biǎobảng biểu, đồng hồ, bày tỏ
- 恍然大悟huǎngrándàwùchợt hiểu ra, bừng tỉnh ngộ
- 实体shítǐthực thể, tổ chức, cơ sở kinh doanh
Bước 1 · Bài đọc
雨天,我走进了一家黑胶唱片店
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在shàng上hǎi海zhèyàng这样de的dūhuì都会lǐ里 ,jīhū几乎rén人rén人de的shǒujī手机lǐ里dōu都zhuāng装zhe着hǎo好jǐ几gè个yīnlè音乐ruǎnjiàn软件 。wǒ我yě也yīyàng一样 ,tōng通qín勤lùshang路上tīng听de的 ,quán全shì是ruǎnjiàn软件ànzhào按照xǐhào喜好tuījiàn推荐de的gē歌dān单 。tīng听dé得jiǔ久le了 ,wǒ我fāxiàn发现zhèxiē这些gē歌dān单dàtóngxiǎoyì大同小异 ,huàn换lái来huàn换qù去zǒngshì总是nà那jǐ几zhǒng种wèidao味道 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ