学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công nghệ4 phút · 720 chữ10 từ thư viện

跑道边的村子安静了:一所航校换上电动教练机

Những ngôi làng cạnh đường băng đã yên tĩnh: một trường bay chuyển sang máy bay huấn luyện chạy điện

Tiếng động cơ gầm rú cạnh đường băng từng khiến cả làng mất ngủ — điều gì đã trả lại những buổi sáng yên tĩnh?

10 từ của bài
  • 方圆fāngyuánbán kính, chu vi, vùng xung quanh
  • 尾气wěiqìkhí thải, khí xả
  • 决议juéyìnghị quyết, quyết nghị, biểu quyết
  • 机舱jīcāngkhoang máy bay, buồng lái, khoang tàu
  • 微不足道wēibùzúdàokhông đáng kể, nhỏ nhặt, tầm thường
  • 笨拙bènzhuōvụng về, lóng ngóng, lóng cóng
  • 自始至终zìshǐzhìzhōngtừ đầu đến cuối, suốt quá trình
  • 念念不忘niànniàn-bùwàngluôn ghi nhớ, không quên
  • 安宁ānníngyên bình, thanh thản, an ninh
  • 终极zhōngjítối hậu, cuối cùng, chung cuộc

Bước 1 · Bài đọc

跑道边的村子安静了:一所航校换上电动教练机

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zài在liáo辽níng宁yí一gè个xiàn县chéng城de的jiāowài郊外 ,yǒu有yí一zuò座bùdà不大de的tōngyòng通用hángkōng航空jīchǎng机场 ,yì一suǒ所háng航xiào校zài在zhèlǐ这里péixùn培训sīrén私人fēixíngyuán飞行员 。jīchǎng机场fāngyuán方圆wǔ五gōnglǐ公里nèi内 ,sàn散luò落zhe着sì四gè个cūnzhuāng村庄 。 … guòqù过去 ,háng航xiào校yòng用de的shì是huó活sāi塞shì式jiàoliàn教练jī机 ,tiān天gāng刚liàng亮jiù就kāishǐ开始qǐ起jiàng降 ,fā发dòngjī动机de的hōng轰míng鸣shēng声yīzhèn一阵jiē接yīzhèn一阵 ,pǎodào跑道biān边hái还chángcháng常常piāo飘zhe着qiàng呛rén人de的wěiqì尾气 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

六千元游戏充值之后

Sau khoản nạp tiền chơi game sáu nghìn tệ

HSK 7–9

几秒钟看透一个冷柜

Nhìn thấu một container lạnh trong vài giây

HSK 7–9

不再半夜掀被子的养老院

Viện dưỡng lão không còn lật chăn lúc nửa đêm

HSK 7–9

先挂失,别的待会儿再说

Báo mất trước đã, chuyện khác tính sau

10 từ của bài
  • 方圆fāngyuánbán kính, chu vi, vùng xung quanh
  • 尾气wěiqìkhí thải, khí xả
  • 决议juéyìnghị quyết, quyết nghị, biểu quyết
  • 机舱jīcāngkhoang máy bay, buồng lái, khoang tàu
  • 微不足道wēibùzúdàokhông đáng kể, nhỏ nhặt, tầm thường
  • 笨拙bènzhuōvụng về, lóng ngóng, lóng cóng
  • 自始至终zìshǐzhìzhōngtừ đầu đến cuối, suốt quá trình
  • 念念不忘niànniàn-bùwàngluôn ghi nhớ, không quên
  • 安宁ānníngyên bình, thanh thản, an ninh
  • 终极zhōngjítối hậu, cuối cùng, chung cuộc