10 từ của bài
- 方圆fāngyuánbán kính, chu vi, vùng xung quanh
- 尾气wěiqìkhí thải, khí xả
- 决议juéyìnghị quyết, quyết nghị, biểu quyết
- 机舱jīcāngkhoang máy bay, buồng lái, khoang tàu
- 微不足道wēibùzúdàokhông đáng kể, nhỏ nhặt, tầm thường
- 笨拙bènzhuōvụng về, lóng ngóng, lóng cóng
- 自始至终zìshǐzhìzhōngtừ đầu đến cuối, suốt quá trình
- 念念不忘niànniàn-bùwàngluôn ghi nhớ, không quên
- 安宁ānníngyên bình, thanh thản, an ninh
- 终极zhōngjítối hậu, cuối cùng, chung cuộc
Bước 1 · Bài đọc
跑道边的村子安静了:一所航校换上电动教练机
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在liáo辽níng宁yí一gè个xiàn县chéng城de的jiāowài郊外 ,yǒu有yí一zuò座bùdà不大de的tōngyòng通用hángkōng航空jīchǎng机场 ,yì一suǒ所háng航xiào校zài在zhèlǐ这里péixùn培训sīrén私人fēixíngyuán飞行员 。jīchǎng机场fāngyuán方圆wǔ五gōnglǐ公里nèi内 ,sàn散luò落zhe着sì四gè个cūnzhuāng村庄 。 … guòqù过去 ,háng航xiào校yòng用de的shì是huó活sāi塞shì式jiàoliàn教练jī机 ,tiān天gāng刚liàng亮jiù就kāishǐ开始qǐ起jiàng降 ,fā发dòngjī动机de的hōng轰míng鸣shēng声yīzhèn一阵jiē接yīzhèn一阵 ,pǎodào跑道biān边hái还chángcháng常常piāo飘zhe着qiàng呛rén人de的wěiqì尾气 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ