10 từ của bài
- 红火hónghuophát đạt, thịnh vượng, sôi nổi
- 就任jiùrènnhậm chức, nhận chức
- 博学bóxuéhọc rộng, uyên bác, thông thái
- 备战bèizhànchuẩn bị chiến tranh, sẵn sàng chiến đấu
- 操心cāoxīnlo lắng, bận tâm, bận lòng
- 异议yìyìý kiến phản đối, sự bất đồng, dị nghị
- 劫持jiéchíbắt cóc, cướp, khống chế
- 要害yàohàichỗ yếu, tử huyệt, điểm then chốt
- 反倒fǎndàotrái lại, ngược lại, lại còn
- 趁早chènzǎocàng sớm càng tốt, tranh thủ lúc còn sớm, trước khi quá muộn
Bước 1 · Bài đọc
一个弱密码引发的风波
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zhè这jǐ几nián年 ,wǒmen我们gōngsī公司zài在wǎngshàng网上mài卖cháyè茶叶 ,shēngyì生意yuè越zuò做yuè越hónghuo红火 ,qùnián去年 “shuāng双shíyī十一 ”yì一tiān天de的dìngdān订单jiù就dǐ抵dé得shàng上píngshí平时yí一gè个yuè月 。 … jīnnián今年chūntiān春天 ,lín林fēng峰jiùrèn就任gōngsī公司jìshù技术zǒngjiān总监 。tā他sì四shí十chūtóu出头 ,bóxué博学ér而dīdiào低调 ,cóng从mìmǎ密码xué学liáo聊dào到sòng宋dài代chá茶shǐ史dōu都tóutóushìdào头头是道 ,què却hěn很shǎo少zài在huì会shàng上qiǎng抢zhe着fāyán发言 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ