学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công nghệ3 phút · 681 chữ10 từ thư viện

一个弱密码引发的风波

Sóng gió từ một mật khẩu yếu

Cả công ty dồn sức nâng cấp máy chủ đón ngày “11/11”, riêng giám đốc kỹ thuật mới lại đòi dành hai tuần kiểm tra bảo mật — ai đúng?

10 từ của bài
  • 红火hónghuophát đạt, thịnh vượng, sôi nổi
  • 就任jiùrènnhậm chức, nhận chức
  • 博学bóxuéhọc rộng, uyên bác, thông thái
  • 备战bèizhànchuẩn bị chiến tranh, sẵn sàng chiến đấu
  • 操心cāoxīnlo lắng, bận tâm, bận lòng
  • 异议yìyìý kiến phản đối, sự bất đồng, dị nghị
  • 劫持jiéchíbắt cóc, cướp, khống chế
  • 要害yàohàichỗ yếu, tử huyệt, điểm then chốt
  • 反倒fǎndàotrái lại, ngược lại, lại còn
  • 趁早chènzǎocàng sớm càng tốt, tranh thủ lúc còn sớm, trước khi quá muộn

Bước 1 · Bài đọc

一个弱密码引发的风波

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zhè这jǐ几nián年 ,wǒmen我们gōngsī公司zài在wǎngshàng网上mài卖cháyè茶叶 ,shēngyì生意yuè越zuò做yuè越hónghuo红火 ,qùnián去年 “shuāng双shíyī十一 ”yì一tiān天de的dìngdān订单jiù就dǐ抵dé得shàng上píngshí平时yí一gè个yuè月 。 … jīnnián今年chūntiān春天 ,lín林fēng峰jiùrèn就任gōngsī公司jìshù技术zǒngjiān总监 。tā他sì四shí十chūtóu出头 ,bóxué博学ér而dīdiào低调 ,cóng从mìmǎ密码xué学liáo聊dào到sòng宋dài代chá茶shǐ史dōu都tóutóushìdào头头是道 ,què却hěn很shǎo少zài在huì会shàng上qiǎng抢zhe着fāyán发言 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

六千元游戏充值之后

Sau khoản nạp tiền chơi game sáu nghìn tệ

HSK 7–9

几秒钟看透一个冷柜

Nhìn thấu một container lạnh trong vài giây

HSK 7–9

不再半夜掀被子的养老院

Viện dưỡng lão không còn lật chăn lúc nửa đêm

HSK 7–9

先挂失,别的待会儿再说

Báo mất trước đã, chuyện khác tính sau

10 từ của bài
  • 红火hónghuophát đạt, thịnh vượng, sôi nổi
  • 就任jiùrènnhậm chức, nhận chức
  • 博学bóxuéhọc rộng, uyên bác, thông thái
  • 备战bèizhànchuẩn bị chiến tranh, sẵn sàng chiến đấu
  • 操心cāoxīnlo lắng, bận tâm, bận lòng
  • 异议yìyìý kiến phản đối, sự bất đồng, dị nghị
  • 劫持jiéchíbắt cóc, cướp, khống chế
  • 要害yàohàichỗ yếu, tử huyệt, điểm then chốt
  • 反倒fǎndàotrái lại, ngược lại, lại còn
  • 趁早chènzǎocàng sớm càng tốt, tranh thủ lúc còn sớm, trước khi quá muộn