10 từ của bài
- 小品xiǎopǐntiểu phẩm, kịch ngắn, bài tùy bút
- 限定xiàndìnggiới hạn, hạn định, quy định
- 养生yǎngshēngdưỡng sinh, bảo vệ sức khỏe
- 字迹zìjìchữ viết, nét chữ, bút tích
- 严密yánmìnghiêm ngặt, chặt chẽ, kín kẽ
- 地毯dìtǎnthảm trải sàn, thảm
- 耸立sǒnglìsừng sững, đứng cao vút, vươn cao
- 谱pǔbản nhạc, phổ nhạc, bảng biểu
- 预感yùgǎnlinh cảm, dự cảm
- 赞许zànxǔtán thưởng, khen ngợi, tán đồng
Bước 1 · Bài đọc
保温杯叠成的塔
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
lí离xuéxiào学校yì一nián年yī一dù度de的wényì文艺huì汇yǎn演háiyǒu还有yí一gè个yuè月 ,wǒmen我们bān班juédìng决定pái排yí一gè个xiǎopǐn小品 。huì汇yǎn演de的guīzé规则hěn很jiǎndān简单 :měi每gè个jiémù节目xiàndìng限定zài在bā八fēnzhōng分钟yǐnèi以内 ,tícái题材bú不xiàn限 。 … tǎolùn讨论le了hǎo好jǐ几lún轮 ,dàjiā大家zuìhòu最后xuǎn选dìng定le了yí一gè个shuí谁yě也méixiǎngdào没想到dehuà的话tí题 ——zhǎngbèi长辈men们rèzhōng热衷de的yǎngshēng养生 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ