学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Học tập3 phút · 641 chữ10 từ thư viện

保温杯叠成的塔

Tòa tháp xếp bằng bình giữ nhiệt

Một kịch bản không ký tên bỗng xuất hiện trên bục giảng – ai đã viết nó, và tiểu phẩm ấy sẽ đi xa đến đâu?

10 từ của bài
  • 小品xiǎopǐntiểu phẩm, kịch ngắn, bài tùy bút
  • 限定xiàndìnggiới hạn, hạn định, quy định
  • 养生yǎngshēngdưỡng sinh, bảo vệ sức khỏe
  • 字迹zìjìchữ viết, nét chữ, bút tích
  • 严密yánmìnghiêm ngặt, chặt chẽ, kín kẽ
  • 地毯dìtǎnthảm trải sàn, thảm
  • 耸立sǒnglìsừng sững, đứng cao vút, vươn cao
  • 谱pǔbản nhạc, phổ nhạc, bảng biểu
  • 预感yùgǎnlinh cảm, dự cảm
  • 赞许zànxǔtán thưởng, khen ngợi, tán đồng

Bước 1 · Bài đọc

保温杯叠成的塔

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

lí离xuéxiào学校yì一nián年yī一dù度de的wényì文艺huì汇yǎn演háiyǒu还有yí一gè个yuè月 ,wǒmen我们bān班juédìng决定pái排yí一gè个xiǎopǐn小品 。huì汇yǎn演de的guīzé规则hěn很jiǎndān简单 :měi每gè个jiémù节目xiàndìng限定zài在bā八fēnzhōng分钟yǐnèi以内 ,tícái题材bú不xiàn限 。 … tǎolùn讨论le了hǎo好jǐ几lún轮 ,dàjiā大家zuìhòu最后xuǎn选dìng定le了yí一gè个shuí谁yě也méixiǎngdào没想到dehuà的话tí题 ——zhǎngbèi长辈men们rèzhōng热衷de的yǎngshēng养生 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 小品xiǎopǐntiểu phẩm, kịch ngắn, bài tùy bút
  • 限定xiàndìnggiới hạn, hạn định, quy định
  • 养生yǎngshēngdưỡng sinh, bảo vệ sức khỏe
  • 字迹zìjìchữ viết, nét chữ, bút tích
  • 严密yánmìnghiêm ngặt, chặt chẽ, kín kẽ
  • 地毯dìtǎnthảm trải sàn, thảm
  • 耸立sǒnglìsừng sững, đứng cao vút, vươn cao
  • 谱pǔbản nhạc, phổ nhạc, bảng biểu
  • 预感yùgǎnlinh cảm, dự cảm
  • 赞许zànxǔtán thưởng, khen ngợi, tán đồng