学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Học tập4 phút · 719 chữ10 từ thư viện

何家庄园地砖下的铁皮盒

Chiếc hộp sắt dưới nền gạch trang viên họ Hà

Vì sao dãy nhà ngang của trang viên họ Hà bị bỏ dở gần trăm năm, và chiếc hộp sắt dưới nền gạch sẽ tiết lộ điều gì?

10 từ của bài
  • 转型zhuǎnxíngchuyển đổi, chuyển hình, tái cấu trúc
  • 庄园zhuāngyuántrang viên, điền trang, khu đất lớn
  • 破案pò'ànphá án, giải quyết vụ án
  • 不经意bùjīngyìvô tình, lơ đễnh, không để ý
  • 酥sūgiòn xốp, mềm nhũn, bơ sữa
  • 埋藏máicángchôn vùi, ẩn chứa, chôn giấu
  • 兑换duìhuànđổi, quy đổi, chuyển đổi tiền tệ
  • 遇难yùnàntử nạn, thiệt mạng
  • 凯旋kǎixuánkhải hoàn, chiến thắng trở về
  • 效力xiàolìhiệu lực, tác dụng, phục vụ

Bước 1 · Bài đọc

何家庄园地砖下的铁皮盒

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zhè这jǐ几nián年 ,chéng澄wān湾zhōngxué中学de的lìshǐ历史kè课jīnglì经历le了yì一chǎng场zhuǎnxíng转型 :cóngqián从前shì是lǎoshī老师jiǎng讲 、xuésheng学生jì记 ,rújīn如今měi每xuéqī学期dōuhuì都会ānpái安排yí一gè个yán研xué学xiàngmù项目 。 … zhè这xuéqī学期 ,gāo高èr二de的shí十èr二míng名xuésheng学生bǎ把mùguāng目光tóu投xiàng向le了zhèn镇zǐ子dōng东tóu头de的hé何jiā家zhuāngyuán庄园 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 转型zhuǎnxíngchuyển đổi, chuyển hình, tái cấu trúc
  • 庄园zhuāngyuántrang viên, điền trang, khu đất lớn
  • 破案pò'ànphá án, giải quyết vụ án
  • 不经意bùjīngyìvô tình, lơ đễnh, không để ý
  • 酥sūgiòn xốp, mềm nhũn, bơ sữa
  • 埋藏máicángchôn vùi, ẩn chứa, chôn giấu
  • 兑换duìhuànđổi, quy đổi, chuyển đổi tiền tệ
  • 遇难yùnàntử nạn, thiệt mạng
  • 凯旋kǎixuánkhải hoàn, chiến thắng trở về
  • 效力xiàolìhiệu lực, tác dụng, phục vụ