趴在土坡后面的藏狐守望者
Người dõi theo cáo Tây Tạng sau gò đất
Vì sao một người tuần núi ở Tam Giang Nguyên chịu nằm rét sau gò đất cả ngày chỉ để chụp những con cáo mặt vuông?
10 từ của bài
- 狐狸húlicáo, con cáo
- 惊动jīngdònglàm phiền, quấy rầy, đánh động
- 无情wúqíngvô tình, tàn nhẫn, lạnh lùng
- 锲而不舍qiè'érbùshěkiên trì không bỏ cuộc, bền bỉ, miệt mài
- 从容cóngróngđiềm tĩnh, ung dung, bình thản
- 有待yǒudàicòn chờ, cần phải, còn cần
- 读物dúwùấn phẩm đọc, sách đọc, tài liệu đọc
- 犯愁fànchóulo lắng, buồn phiền,发愁
- 分发fēnfāphát, phân phát, chia ra phát
- 兴高采烈xìnggāocǎilièhớn hở, phấn khởi, hồ hởi
Bước 1 · Bài đọc
趴在土坡后面的藏狐守望者
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在qīng青hǎi海sān三jiāng江yuán源de的cǎoyuán草原shàng上 ,cái才ràng让dāng当shēngtài生态guǎn管hù护yuán员yǐjīng已经shíyī十一nián年le了 。tā他měi每tiān天qí骑zhe着mótuōchē摩托车xún巡shān山 ,jìlù记录yěshēng野生dòngwù动物de的zōngjì踪迹 ,jiǎn捡shí拾mù牧dào道biān边de的lājī垃圾 。 … cáng藏hú狐shì是qīngzànggāoyuán青藏高原tè特yǒude有的yì一zhǒng种húli狐狸 ,liǎn脸fāng方fāng方de的 ,yǎnjing眼睛xì细cháng长 ,kàn看rén人shí时zǒng总dài带zhe着yí一fù副 “kàn看tòu透yī一qiè切 ”de的shénqíng神情 ,jìn近jǐ几nián年yīncǐ因此chéng成le了wǎngshàng网上zǒu走hóng红de的 “biǎoqíng表情bāo包 ”。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ