学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Con người & gia đình3 phút · 650 chữ10 từ thư viện

趴在土坡后面的藏狐守望者

Người dõi theo cáo Tây Tạng sau gò đất

Vì sao một người tuần núi ở Tam Giang Nguyên chịu nằm rét sau gò đất cả ngày chỉ để chụp những con cáo mặt vuông?

10 từ của bài
  • 狐狸húlicáo, con cáo
  • 惊动jīngdònglàm phiền, quấy rầy, đánh động
  • 无情wúqíngvô tình, tàn nhẫn, lạnh lùng
  • 锲而不舍qiè'érbùshěkiên trì không bỏ cuộc, bền bỉ, miệt mài
  • 从容cóngróngđiềm tĩnh, ung dung, bình thản
  • 有待yǒudàicòn chờ, cần phải, còn cần
  • 读物dúwùấn phẩm đọc, sách đọc, tài liệu đọc
  • 犯愁fànchóulo lắng, buồn phiền,发愁
  • 分发fēnfāphát, phân phát, chia ra phát
  • 兴高采烈xìnggāocǎilièhớn hở, phấn khởi, hồ hởi

Bước 1 · Bài đọc

趴在土坡后面的藏狐守望者

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zài在qīng青hǎi海sān三jiāng江yuán源de的cǎoyuán草原shàng上 ,cái才ràng让dāng当shēngtài生态guǎn管hù护yuán员yǐjīng已经shíyī十一nián年le了 。tā他měi每tiān天qí骑zhe着mótuōchē摩托车xún巡shān山 ,jìlù记录yěshēng野生dòngwù动物de的zōngjì踪迹 ,jiǎn捡shí拾mù牧dào道biān边de的lājī垃圾 。 … cáng藏hú狐shì是qīngzànggāoyuán青藏高原tè特yǒude有的yì一zhǒng种húli狐狸 ,liǎn脸fāng方fāng方de的 ,yǎnjing眼睛xì细cháng长 ,kàn看rén人shí时zǒng总dài带zhe着yí一fù副 “kàn看tòu透yī一qiè切 ”de的shénqíng神情 ,jìn近jǐ几nián年yīncǐ因此chéng成le了wǎngshàng网上zǒu走hóng红de的 “biǎoqíng表情bāo包 ”。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 狐狸húlicáo, con cáo
  • 惊动jīngdònglàm phiền, quấy rầy, đánh động
  • 无情wúqíngvô tình, tàn nhẫn, lạnh lùng
  • 锲而不舍qiè'érbùshěkiên trì không bỏ cuộc, bền bỉ, miệt mài
  • 从容cóngróngđiềm tĩnh, ung dung, bình thản
  • 有待yǒudàicòn chờ, cần phải, còn cần
  • 读物dúwùấn phẩm đọc, sách đọc, tài liệu đọc
  • 犯愁fànchóulo lắng, buồn phiền,发愁
  • 分发fēnfāphát, phân phát, chia ra phát
  • 兴高采烈xìnggāocǎilièhớn hở, phấn khởi, hồ hởi