10 từ của bài
- 陡峭dǒuqiàodốc đứng, hiểm trở, cheo leo
- 盛夏shèngxiàgiữa mùa hè, thịnh hạ
- 能耗nénghàotiêu hao năng lượng
- 倾倒qīngdǎođổ, trút, hâm mộ
- 胆怯dǎnqiènhút nhát, rụt rè, sợ sệt
- 净化jìnghuàlàm sạch, thanh lọc
- 萍水相逢píngshuǐxiāngféngtình cờ gặp gỡ, quen biết tình cờ (như bèo nước gặp nhau)
- 印章yìnzhāngcon dấu, ấn chương, mộc
- 产物chǎnwùsản vật, sản phẩm, kết quả
- 体制tǐzhìthể chế, chế độ, hệ thống
Bước 1 · Bài đọc
半山腰上的那声闷响
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shān山chéng城de的lǎo老jiē街yī依shān山ér而jiàn建 ,xǔduō许多rénjiā人家mén门qián前jiùshì就是dǒuqiào陡峭de的shí石jiē阶 。qī七shí十bā八suì岁de的luó罗dàyé大爷dúzì独自zhù住zài在bàn半shān山yāo腰yí一dòng栋lǎo老lóu楼de的dǐng顶céng层 。shèngxià盛夏shíjié时节 ,wū屋lǐ里mēn闷dé得xiàng像zhēng蒸lóng笼 ,luó罗dàyé大爷què却shěbude舍不得kāi开kōngtiáo空调 ,zǒng总juéde觉得nà那tái台lǎo老kōngtiáo空调nénghào能耗gāo高 ,kāi开yí一yè夜yào要huā花bùshǎo不少diàn电fèi费 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ