学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Du lịch & văn hoá4 phút · 717 chữ10 từ thư viện

桑曲半山腰的唐卡画室

Xưởng vẽ thangka lưng chừng núi ở Tang Khúc

Một bức thangka phải vẽ bao lâu mới xong, và vì sao người thầy nhất quyết không để học trò vẽ giúp phần khuôn mặt?

10 từ của bài
  • 入场券rùchǎngquànvé vào cửa, giấy mời, cơ hội tham gia
  • 菩萨púsàBồ Tát, Phật Bà, người từ bi
  • 攀pānleo trèo, bám víu, kết thân quyền quý
  • 观摩guānmódự giờ học hỏi, tham quan học tập, quan sát noi theo
  • 偷懒tōulǎnlười biếng, trốn việc, làm biếng
  • 珍稀zhēnxīquý hiếm, hiếm có, trân quý
  • 定做dìngzuòđặt may, đặt làm riêng, gia công theo yêu cầu
  • 人格réngénhân cách, phẩm giá, nhân phẩm
  • 安逸ānyìnhàn hạ, an nhàn, thoải mái
  • 敬意jìngyìsự kính trọng, lòng tôn kính

Bước 1 · Bài đọc

桑曲半山腰的唐卡画室

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

jǐ几niánqián年前 ,wǒ我zài在shěng省chéng城bówùguǎn博物馆kàn看guò过yì一chǎng场táng唐kǎ卡zhǎn展 ,nà那zhāng张rùchǎngquàn入场券zhìjīn至今hái还jiá夹zài在wǒ我de的bǐjìběn笔记本lǐ里 。zhǎn展tīng厅lǐ里yǒu有yì一fú幅púsà菩萨xiàng像ràng让wǒ我zhàn站le了hěn很jiǔ久 :púsà菩萨méi眉yǎn眼dī低chuí垂 ,yī衣wén纹xì细rú如fā发sī丝 ,yánsè颜色lìjīng历经duōnián多年yīrán依然xiānliàng鲜亮 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 入场券rùchǎngquànvé vào cửa, giấy mời, cơ hội tham gia
  • 菩萨púsàBồ Tát, Phật Bà, người từ bi
  • 攀pānleo trèo, bám víu, kết thân quyền quý
  • 观摩guānmódự giờ học hỏi, tham quan học tập, quan sát noi theo
  • 偷懒tōulǎnlười biếng, trốn việc, làm biếng
  • 珍稀zhēnxīquý hiếm, hiếm có, trân quý
  • 定做dìngzuòđặt may, đặt làm riêng, gia công theo yêu cầu
  • 人格réngénhân cách, phẩm giá, nhân phẩm
  • 安逸ānyìnhàn hạ, an nhàn, thoải mái
  • 敬意jìngyìsự kính trọng, lòng tôn kính