江边那个找白蚁的人
Người đi tìm mối bên bờ sông
Giữa bờ sông đông người dạo mát, có một người đàn ông cúi rạp, áp tai xuống mặt đê – ông đang tìm gì vậy?
10 từ của bài
- 秀丽xiùlìtú lệ, xinh đẹp, thanh tú
- 堤dīđê, bờ đê, đập ngăn nước
- 鲜为人知xiǎnwéirénzhīít người biết đến, ít ai hay
- 可恶kěwùđáng ghét, đáng hận, tồi tệ
- 惹rěchuốc lấy, trêu chọc, gây ra
- 一干二净yīgān'èrjìngsạch sành sanh, hoàn toàn, sạch sẽ
- 放宽fàngkuānnới lỏng, mở rộng, thả lỏng
- 转折zhuǎnzhébước ngoặt, chuyển biến, khúc quanh
- 交接jiāojiēbàn giao, chuyển giao, tiếp quản
- 酣畅hānchàngkhoái trá, thỏa thích,酣暢
Bước 1 · Bài đọc
江边那个找白蚁的人
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
bàngwǎn傍晚de的jiāng江biān边 ,jiāng江jǐng景xiùlì秀丽 ,sànbù散步 、diàoyú钓鱼de的rén人luòyìbùjué络绎不绝 ,què却hěn很shǎo少yǒurén有人liúyì留意dī堤de的xié斜pō坡shàng上nàge那个wān弯zhe着yāo腰de的shēnyǐng身影 。 … tā他jiào叫lǎo老táng唐 ,shì是shì市shuǐ水wù务bùmén部门de的yì一míng名bái白yǐ蚁fángzhì防治yuán员 ,zhè这fèn份xiǎnwéirénzhī鲜为人知de的gōngzuò工作 ,tā他yǐjīng已经gān干le了èr二shí十duōnián多年 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ