10 từ của bài
- 见证jiànzhèngchứng kiến, làm chứng, minh chứng
- 风沙fēngshāgió cát, bão cát
- 精密jīngmìchính xác, tinh vi, tỉ mỉ
- 海量hǎiliàngkhổng lồ, vô cùng lớn, dung lượng cực lớn
- 悬崖xuányávách đá, vách núi dựng đứng
- 人缘儿rényuánrnhân duyên, quan hệ với mọi người, được yêu mến
- 蜡烛làzhúnến, cây nến
- 涮shuànnhúng lẩu, rửa qua, lừa gạt
- 奠定diàndìngđặt nền móng, xây dựng nền tảng
- 早日zǎorìsớm, nhanh chóng, trong ngày gần đây
Bước 1 · Bài đọc
戈壁上的望远镜维修工
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
jiāo焦yuǎn远shì是qīng青hǎi海xībù西部yí一chù处tiānwén天文guāncè观测jīdì基地de的shèbèi设备gōngchéngshī工程师 。jīdì基地jiàn建zài在hǎibá海拔sì四qiān千mǐ米zuǒyòu左右de的shān山jǐ脊shàng上 ,sìzhōu四周shì是mángmáng茫茫gēbì戈壁 。 … dāngchū当初tā他gāng刚shàng上shān山shí时 ,zhè这lǐ里zhǐyǒu只有jǐ几jiān间bǎn板fáng房hé和liǎng两tái台xiǎoxíng小型wàngyuǎnjìng望远镜 ;rújīn如今 ,shí十duō多tái台wàngyuǎnjìng望远镜yánzhe沿着shān山jǐ脊yí一zì字pái排kāi开 。tā他jiànzhèng见证le了jīdì基地yí一bù步bù步zhuàngdà壮大de的quán全guòchéng过程 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ