学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Thiên nhiên3 phút · 619 chữ10 từ thư viện

柳塘村的燕子风波

Lùm xùm chuyện chim én ở làng Liễu Đường

Én về làm tổ dưới mái hiên vốn là điềm lành, vậy mà ở làng Liễu Đường lại khiến hai nhà hàng xóm cãi nhau to – chuyện gì đã xảy ra?

10 từ của bài
  • 分泌fēnmìtiết ra, bài tiết, sự tiết dịch
  • 鸟巢niǎocháotổ chim
  • 灌溉guàngàitưới tiêu, thủy lợi
  • 焚烧fénshāođốt cháy, thiêu hủy, hỏa thiêu
  • 争执zhēngzhítranh chấp, cãi vã, bất đồng
  • 乡亲xiāngqīnđồng hương, bà con làng xóm, dân làng
  • 误导wùdǎolàm cho hiểu lầm, hướng dẫn sai, đánh lừa
  • 犯罪fànzuìphạm tội, tội phạm, hành vi phạm pháp
  • 监狱jiānyùnhà tù, nhà giam, trại giam
  • 半边天bànbiāntiānnửa bầu trời, phụ nữ

Bước 1 · Bài đọc

柳塘村的燕子风波

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每nián年chūn春fēn分qián前hòu后 ,yànzi燕子jiù就huì会fēi飞huí回jiāng江nán南shuǐ水xiāng乡de的liǔ柳táng塘cūn村 ,zài在jiājiāhùhù家家户户de的wū屋yán檐xià下ān安jiā家 。tāmen它们xián衔lái来shī湿ní泥 ,hùn混shàng上zìjǐ自己fēnmì分泌de的tuòyè唾液 ,yì一kǒu口yi一kǒu口lěi垒chéng成wǎn碗zhuàng状de的niǎocháo鸟巢 。 … cūn村lǐ里lǎorén老人cháng常shuō说 ,yànzǐ燕子zhī只zài在hémù和睦de的rénjiā人家luò落jiǎo脚 ,shuí谁jiā家yán檐xià下yǒu有niǎocháo鸟巢 ,shuí谁jiā家jiù就juéde觉得liǎn脸shàng上yǒu有guāng光 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 分泌fēnmìtiết ra, bài tiết, sự tiết dịch
  • 鸟巢niǎocháotổ chim
  • 灌溉guàngàitưới tiêu, thủy lợi
  • 焚烧fénshāođốt cháy, thiêu hủy, hỏa thiêu
  • 争执zhēngzhítranh chấp, cãi vã, bất đồng
  • 乡亲xiāngqīnđồng hương, bà con làng xóm, dân làng
  • 误导wùdǎolàm cho hiểu lầm, hướng dẫn sai, đánh lừa
  • 犯罪fànzuìphạm tội, tội phạm, hành vi phạm pháp
  • 监狱jiānyùnhà tù, nhà giam, trại giam
  • 半边天bànbiāntiānnửa bầu trời, phụ nữ