柳塘村的燕子风波
Lùm xùm chuyện chim én ở làng Liễu Đường
Én về làm tổ dưới mái hiên vốn là điềm lành, vậy mà ở làng Liễu Đường lại khiến hai nhà hàng xóm cãi nhau to – chuyện gì đã xảy ra?
10 từ của bài
- 分泌fēnmìtiết ra, bài tiết, sự tiết dịch
- 鸟巢niǎocháotổ chim
- 灌溉guàngàitưới tiêu, thủy lợi
- 焚烧fénshāođốt cháy, thiêu hủy, hỏa thiêu
- 争执zhēngzhítranh chấp, cãi vã, bất đồng
- 乡亲xiāngqīnđồng hương, bà con làng xóm, dân làng
- 误导wùdǎolàm cho hiểu lầm, hướng dẫn sai, đánh lừa
- 犯罪fànzuìphạm tội, tội phạm, hành vi phạm pháp
- 监狱jiānyùnhà tù, nhà giam, trại giam
- 半边天bànbiāntiānnửa bầu trời, phụ nữ
Bước 1 · Bài đọc
柳塘村的燕子风波
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每nián年chūn春fēn分qián前hòu后 ,yànzi燕子jiù就huì会fēi飞huí回jiāng江nán南shuǐ水xiāng乡de的liǔ柳táng塘cūn村 ,zài在jiājiāhùhù家家户户de的wū屋yán檐xià下ān安jiā家 。tāmen它们xián衔lái来shī湿ní泥 ,hùn混shàng上zìjǐ自己fēnmì分泌de的tuòyè唾液 ,yì一kǒu口yi一kǒu口lěi垒chéng成wǎn碗zhuàng状de的niǎocháo鸟巢 。 … cūn村lǐ里lǎorén老人cháng常shuō说 ,yànzǐ燕子zhī只zài在hémù和睦de的rénjiā人家luò落jiǎo脚 ,shuí谁jiā家yán檐xià下yǒu有niǎocháo鸟巢 ,shuí谁jiā家jiù就juéde觉得liǎn脸shàng上yǒu有guāng光 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ