学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Thiên nhiên4 phút · 720 chữ10 từ thư viện

冠军照片里那条可疑的虫子

Con sâu đáng ngờ trong bức ảnh đoạt giải nhất

Chú chim vút lên từ hòn đá, nước bắn tung tóe, mỏ ngậm con sâu — bức ảnh đoạt giải nhất ấy có gì khiến một thầy giáo về hưu sinh nghi?

10 từ của bài
  • 峡谷xiágǔhẻm núi, khe núi, vực sâu
  • 夺冠duóguànđoạt chức vô địch, giành cúp
  • 苍蝇cāngyingcon ruồi, ruồi
  • 延yánkéo dài, trì hoãn, gia hạn
  • 烹饪pēngrènnấu ăn, nghệ thuật ẩm thực, nấu nướng
  • 恼羞成怒nǎoxiūchéngnùtức quá hóa khùng, thẹn quá hóa giận
  • 失态shītàimất lịch sự, thất thố, cư xử thiếu đứng đắn
  • 卑鄙bēibǐđê tiện, bỉ ổi, thấp hèn
  • 俘虏fúlǔtù binh, người bị bắt
  • 天长地久tiānchángdìjiǔtrường tồn mãi mãi, thiên trường địa cửu

Bước 1 · Bài đọc

冠军照片里那条可疑的虫子

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

lóng龙mén门xiá峡shì是xīnán西南shānqū山区yì一tiáo条yōu幽shēn深de的xiágǔ峡谷 ,liǎngàn两岸yá崖bì壁shàng上qī栖xī息zhe着shàng上bǎi百zhǒng种niǎo鸟lèi类 。dāngdì当地měi每nián年chūntiān春天jǔbàn举办shēngtài生态shèyǐng摄影dàsài大赛 ,xīyǐn吸引gèdì各地de的pāi拍niǎo鸟àihào爱好zhě者cānjiā参加 。 … bùguò不过 ,ràng让zhè这xiàng项bǐsài比赛zhēnzhèng真正chūmíng出名de的 ,quèshì却是yǒu有yí一jiè届bào爆chū出de的yì一chǎng场fēngbō风波 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 峡谷xiágǔhẻm núi, khe núi, vực sâu
  • 夺冠duóguànđoạt chức vô địch, giành cúp
  • 苍蝇cāngyingcon ruồi, ruồi
  • 延yánkéo dài, trì hoãn, gia hạn
  • 烹饪pēngrènnấu ăn, nghệ thuật ẩm thực, nấu nướng
  • 恼羞成怒nǎoxiūchéngnùtức quá hóa khùng, thẹn quá hóa giận
  • 失态shītàimất lịch sự, thất thố, cư xử thiếu đứng đắn
  • 卑鄙bēibǐđê tiện, bỉ ổi, thấp hèn
  • 俘虏fúlǔtù binh, người bị bắt
  • 天长地久tiānchángdìjiǔtrường tồn mãi mãi, thiên trường địa cửu