九点钟才升起的太阳
Mặt trời chín giờ mới mọc
Bảy rưỡi tối mà mặt trời vẫn còn treo trên núi tuyết – ở vùng biên giới phía tây này, giờ giấc vận hành ra sao?
10 từ của bài
- 公用gōngyòngcông cộng, dùng chung
- 暖烘烘nuǎnhōnghōngấm áp, ấm sực
- 经度jīngdùkinh độ
- 落差luòchāchênh lệch, độ cao rơi
- 私有sīyǒutư hữu, sở hữu tư nhân
- 订立dìnglìký kết, thiết lập, thỏa thuận
- 表白biǎobáitỏ tình, bày tỏ, thổ lộ
- 哨shàocòi, lính gác, trạm gác
- 登顶dēngdǐnglên đỉnh, chinh phục đỉnh núi
- 耳光ěrguāngcái tát, bạt tai
Bước 1 · Bài đọc
九点钟才升起的太阳
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shēn深qiū秋shíjié时节 ,wǒ我láidào来到xībù西部biān边chuí陲de的bái白shí石xiāng乡 ,xiǎng想dēng登shàng上yīng鹰zuǐ嘴fēng峰kàn看yí一cìrì次日chū出 。dàodá到达nà那tiān天yǐ已shì是wǎnshang晚上qī七diǎn点bàn半 ,tàiyang太阳què却hái还guà挂zài在xuěshān雪山shàngfāng上方 ,jiē街shàng上de的rén人yě也méiyǒu没有shōu收gōng工de的yìsi意思 。 … kè客zhàn栈de的chúfáng厨房shì是jǐ几jiā家kèrén客人gōngyòng公用de的 ,dàjiā大家lúnliú轮流zhǎng掌sháo勺 。lǎobǎn老板shēng生qǐ起tiě铁pí皮lúzi炉子 ,wū屋lǐ里hěn很kuài快biànde变得nuǎnhōnghōng暖烘烘de的 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ