学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Du lịch & văn hoá4 phút · 715 chữ10 từ thư viện

九点钟才升起的太阳

Mặt trời chín giờ mới mọc

Bảy rưỡi tối mà mặt trời vẫn còn treo trên núi tuyết – ở vùng biên giới phía tây này, giờ giấc vận hành ra sao?

10 từ của bài
  • 公用gōngyòngcông cộng, dùng chung
  • 暖烘烘nuǎnhōnghōngấm áp, ấm sực
  • 经度jīngdùkinh độ
  • 落差luòchāchênh lệch, độ cao rơi
  • 私有sīyǒutư hữu, sở hữu tư nhân
  • 订立dìnglìký kết, thiết lập, thỏa thuận
  • 表白biǎobáitỏ tình, bày tỏ, thổ lộ
  • 哨shàocòi, lính gác, trạm gác
  • 登顶dēngdǐnglên đỉnh, chinh phục đỉnh núi
  • 耳光ěrguāngcái tát, bạt tai

Bước 1 · Bài đọc

九点钟才升起的太阳

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

shēn深qiū秋shíjié时节 ,wǒ我láidào来到xībù西部biān边chuí陲de的bái白shí石xiāng乡 ,xiǎng想dēng登shàng上yīng鹰zuǐ嘴fēng峰kàn看yí一cìrì次日chū出 。dàodá到达nà那tiān天yǐ已shì是wǎnshang晚上qī七diǎn点bàn半 ,tàiyang太阳què却hái还guà挂zài在xuěshān雪山shàngfāng上方 ,jiē街shàng上de的rén人yě也méiyǒu没有shōu收gōng工de的yìsi意思 。 … kè客zhàn栈de的chúfáng厨房shì是jǐ几jiā家kèrén客人gōngyòng公用de的 ,dàjiā大家lúnliú轮流zhǎng掌sháo勺 。lǎobǎn老板shēng生qǐ起tiě铁pí皮lúzi炉子 ,wū屋lǐ里hěn很kuài快biànde变得nuǎnhōnghōng暖烘烘de的 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 公用gōngyòngcông cộng, dùng chung
  • 暖烘烘nuǎnhōnghōngấm áp, ấm sực
  • 经度jīngdùkinh độ
  • 落差luòchāchênh lệch, độ cao rơi
  • 私有sīyǒutư hữu, sở hữu tư nhân
  • 订立dìnglìký kết, thiết lập, thỏa thuận
  • 表白biǎobáitỏ tình, bày tỏ, thổ lộ
  • 哨shàocòi, lính gác, trạm gác
  • 登顶dēngdǐnglên đỉnh, chinh phục đỉnh núi
  • 耳光ěrguāngcái tát, bạt tai