夜市里的提线人
Người giật dây con rối ở chợ đêm
Một tấm vải xanh, hai ngọn đèn và mấy con rối dây — vì sao sạp nhỏ của cựu kỹ sư cơ khí lại là góc đông vui nhất chợ đêm?
10 từ của bài
- 摊tānquầy hàng, sạp, bày ra
- 木偶mù'ǒucon rối gỗ, bù nhìn
- 工科gōngkēngành kỹ thuật, khối kỹ thuật
- 插图chātúhình minh họa, tranh vẽ kèm theo
- 掀起xiānqǐdấy lên, làm nổi lên,掀 mở
- 整顿zhěngdùnchỉnh đốn, sắp xếp lại, củng cố
- 撵niǎnđuổi, xua đuổi, trục xuất
- 致辞zhìcíphát biểu, diễn văn
- 目睹mùdǔchứng kiến, tận mắt nhìn thấy
- 节制jiézhìkiềm chế, tiết chế, kiểm soát
Bước 1 · Bài đọc
夜市里的提线人
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每tiān天bàngwǎn傍晚qī七diǎn点 ,chéng城xī西yèshì夜市de的shāokǎo烧烤tān摊gāng刚mào冒qǐ起yān烟 ,qín秦jiàn建guó国de的mù'ǒu木偶tān摊yě也kāizhāng开张le了 。yí一kuài块lán蓝bù布 、liǎng两zhǎn盏táidēng台灯 、shí十jǐ几gè个èr二shí十lái来límǐ厘米gāo高de的tí提xiàn线mù'ǒu木偶 ,jiùshì就是tā他quánbù全部de的jiādàng家当 。 … háizi孩子men们yì一wéi围shànglái上来 ,tā他biàn便tíqǐ提起xiàn线 ,ràng让yí一gè个shū书shēng生múyàng模样de的mù'ǒu木偶cháo朝dàjiā大家gǒng拱shǒu手zuò作yī揖 ,yǐn引dé得yí一piàn片xiàoshēng笑声 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ