学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm3 phút · 694 chữ10 từ thư viện

青石巷里那缕笔直的青烟

Làn khói xanh thẳng tắp trong ngõ Thanh Thạch

Cứ ngỡ hương nén chỉ là thứ khói hắc nồng nơi chùa chiền — cho đến khi tác giả tìm tới tiệm nhỏ cuối ngõ Thanh Thạch, nơi làn khói bay lên thẳng tắp.

10 từ của bài
  • 固有gùyǒuvốn có, cố hữu, đặc hữu
  • 友人yǒurénbạn bè, bằng hữu, bạn
  • 专卖zhuānmàiđộc quyền bán, chuyên bán, bán chuyên doanh
  • 流派liúpàitrường phái, môn phái, trào lưu
  • 气流qìliúluồng khí, dòng khí, nhiễu động không khí
  • 像xiànggiống như, hình ảnh, tựa hồ
  • 中性zhōngxìngtrung tính, trung lập, phi giới tính
  • 信仰xìnyǎngtín ngưỡng, niềm tin, đức tin
  • 侵权qīnquánxâm phạm quyền, vi phạm bản quyền
  • 抵御dǐyùchống lại, kháng cự, phòng ngự

Bước 1 · Bài đọc

青石巷里那缕笔直的青烟

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我duì对xiàn线xiāng香de的gùyǒu固有yìnxiàng印象 ,yīzhí一直tíngliú停留zài在sìmiào寺庙lǐ里nà那gǔ股nóng浓dé得qiàng呛rén人de的yānhuǒ烟火qì气shàng上 。zhídào直到yí一wèi位yǒurén友人sòng送le了wǒ我yì一xiǎo小hé盒xiàn线xiāng香 ,wǒ我cái才fāxiàn发现 ,xiāng香yuánlái原来kěyǐ可以zhèyàng这样qīngdàn清淡 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 固有gùyǒuvốn có, cố hữu, đặc hữu
  • 友人yǒurénbạn bè, bằng hữu, bạn
  • 专卖zhuānmàiđộc quyền bán, chuyên bán, bán chuyên doanh
  • 流派liúpàitrường phái, môn phái, trào lưu
  • 气流qìliúluồng khí, dòng khí, nhiễu động không khí
  • 像xiànggiống như, hình ảnh, tựa hồ
  • 中性zhōngxìngtrung tính, trung lập, phi giới tính
  • 信仰xìnyǎngtín ngưỡng, niềm tin, đức tin
  • 侵权qīnquánxâm phạm quyền, vi phạm bản quyền
  • 抵御dǐyùchống lại, kháng cự, phòng ngự