10 từ của bài
- 固有gùyǒuvốn có, cố hữu, đặc hữu
- 友人yǒurénbạn bè, bằng hữu, bạn
- 专卖zhuānmàiđộc quyền bán, chuyên bán, bán chuyên doanh
- 流派liúpàitrường phái, môn phái, trào lưu
- 气流qìliúluồng khí, dòng khí, nhiễu động không khí
- 像xiànggiống như, hình ảnh, tựa hồ
- 中性zhōngxìngtrung tính, trung lập, phi giới tính
- 信仰xìnyǎngtín ngưỡng, niềm tin, đức tin
- 侵权qīnquánxâm phạm quyền, vi phạm bản quyền
- 抵御dǐyùchống lại, kháng cự, phòng ngự
Bước 1 · Bài đọc
青石巷里那缕笔直的青烟
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我duì对xiàn线xiāng香de的gùyǒu固有yìnxiàng印象 ,yīzhí一直tíngliú停留zài在sìmiào寺庙lǐ里nà那gǔ股nóng浓dé得qiàng呛rén人de的yānhuǒ烟火qì气shàng上 。zhídào直到yí一wèi位yǒurén友人sòng送le了wǒ我yì一xiǎo小hé盒xiàn线xiāng香 ,wǒ我cái才fāxiàn发现 ,xiāng香yuánlái原来kěyǐ可以zhèyàng这样qīngdàn清淡 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ