10 từ của bài
- 弟子dìzǐđệ tử, học trò, môn đồ
- 鹤立鸡群hèlìjīqúnvượt trội hơn hẳn, xuất chúng, nổi bật giữa đám đông
- 目中无人mùzhōngwúréncoi trời bằng vung, kiêu ngạo coi thường người khác, tự cao tự đại
- 调侃tiáokǎntrêu chọc, nói đùa, chế giễu nhẹ nhàng
- 抗议kàngyìphản đối, kháng nghị, biểu tình
- 士气shìqìsĩ khí, tinh thần chiến đấu
- 募捐mùjuānquyên góp, kêu gọi quyên góp, lạc quyên
- 推辞tuīcítừ chối, thoái thác, khước từ
- 担dāngánh vác, đảm đương, chịu trách nhiệm
- 幻觉huànjuéảo giác, ảo tưởng, huyễn giác
Bước 1 · Bài đọc
师父不在的灶台
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
chéng城nán南lǎo老jiē街shàng上de的zhōu周jì记miàn面guǎn馆zhī只mài卖yīyàng一样dōngxī东西 :gǔ骨tāng汤shǒu手gǎn擀miàn面 。zhōu周shīfu师傅zhǎng掌sháo勺sān三shí十duōnián多年 ,qiánhòu前后dài带guò过qī七bā八gè个dìzǐ弟子 ,qízhōng其中tiānfèn天分zuì最gāo高de的shì是xiǎo小chén陈 。tā他gǎn擀chū出de的miàn面piàn片hòubáo厚薄jūnyún均匀 ,qiè切chū出de的miàntiáo面条gēn根gēn根fēnmíng分明 ,zài在yí一zhòng众xué学tú徒zhōng中kānchēng堪称hèlìjīqún鹤立鸡群 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ