学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Ẩm thực3 phút · 631 chữ10 từ thư viện

师父不在的灶台

Bếp lò vắng thầy

Cậu học trò giỏi nhất quán mì lén đổi thực đơn, thêm bào ngư, bò wagyu và tăng giá gấp đôi — khách quen sẽ phản ứng ra sao?

10 từ của bài
  • 弟子dìzǐđệ tử, học trò, môn đồ
  • 鹤立鸡群hèlìjīqúnvượt trội hơn hẳn, xuất chúng, nổi bật giữa đám đông
  • 目中无人mùzhōngwúréncoi trời bằng vung, kiêu ngạo coi thường người khác, tự cao tự đại
  • 调侃tiáokǎntrêu chọc, nói đùa, chế giễu nhẹ nhàng
  • 抗议kàngyìphản đối, kháng nghị, biểu tình
  • 士气shìqìsĩ khí, tinh thần chiến đấu
  • 募捐mùjuānquyên góp, kêu gọi quyên góp, lạc quyên
  • 推辞tuīcítừ chối, thoái thác, khước từ
  • 担dāngánh vác, đảm đương, chịu trách nhiệm
  • 幻觉huànjuéảo giác, ảo tưởng, huyễn giác

Bước 1 · Bài đọc

师父不在的灶台

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

chéng城nán南lǎo老jiē街shàng上de的zhōu周jì记miàn面guǎn馆zhī只mài卖yīyàng一样dōngxī东西 :gǔ骨tāng汤shǒu手gǎn擀miàn面 。zhōu周shīfu师傅zhǎng掌sháo勺sān三shí十duōnián多年 ,qiánhòu前后dài带guò过qī七bā八gè个dìzǐ弟子 ,qízhōng其中tiānfèn天分zuì最gāo高de的shì是xiǎo小chén陈 。tā他gǎn擀chū出de的miàn面piàn片hòubáo厚薄jūnyún均匀 ,qiè切chū出de的miàntiáo面条gēn根gēn根fēnmíng分明 ,zài在yí一zhòng众xué学tú徒zhōng中kānchēng堪称hèlìjīqún鹤立鸡群 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 弟子dìzǐđệ tử, học trò, môn đồ
  • 鹤立鸡群hèlìjīqúnvượt trội hơn hẳn, xuất chúng, nổi bật giữa đám đông
  • 目中无人mùzhōngwúréncoi trời bằng vung, kiêu ngạo coi thường người khác, tự cao tự đại
  • 调侃tiáokǎntrêu chọc, nói đùa, chế giễu nhẹ nhàng
  • 抗议kàngyìphản đối, kháng nghị, biểu tình
  • 士气shìqìsĩ khí, tinh thần chiến đấu
  • 募捐mùjuānquyên góp, kêu gọi quyên góp, lạc quyên
  • 推辞tuīcítừ chối, thoái thác, khước từ
  • 担dāngánh vác, đảm đương, chịu trách nhiệm
  • 幻觉huànjuéảo giác, ảo tưởng, huyễn giác